Gandzasar vs FC Alashkert
Tỷ số chung cuộc: Gandzasar 0-1 FC Alashkert tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 23 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Gandzasar thắng 1, hòa 2, FC Alashkert thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 12
- Sân vận động
- Armavir stadium, Armavir
- Phong độ
- WLLLL Gandzasar
- WLWDW FC Alashkert
- 12' 0-1 P. Avetisyan11m
- HT0-1
- 46' ▲ K. Davtyan ▼ V. Muradyan
- 60' B. Mani
- 61' ▲ V. Hayrapetyan ▼ P. Avetisyan
- 61' ▲ Z. Sanogo ▼ José Embaló
- 64' ▲ A. Kocharyan ▼ T. Sawada
- 64' ▲ S. Shahinyan ▼ A. Asilyan
- 74' ▲ C. Samson ▼ A. Yedigaryan
- 77' ▲ A. Glišić ▼ S. Metoyan
- 77' ▲ Murilo Rosa ▼ A. Hovhannisyan
- 79' ▲ V. Patsatsia ▼ A. Manucharyan
- 88' ▲ G. Paronyan ▼ B. Mani
- FT0-1
Đội hình
- S. Dotsenko
- A. Yedigaryan ▼ 74'
- A. Asilyan ▼ 64'
- V. Muradyan ▼ 46'
- O. Faye
- S. Traoré
- S. Kanda
- B. Mustafaev
- O. Emmanuel
- T. Sawada ▼ 64'
- B. Mani ▼ 88'
Dự bị 12
- K. Davtyan ▲ 46'
- A. Kocharyan ▲ 64'
- S. Shahinyan ▲ 64'
- C. Samson ▲ 74'
- G. Paronyan ▲ 88'
- A. Tatintsyan
- E. Soghomonyan
- G. Muradyan
- N. Stepanov
- S. Zakaryan
- T. Vopanyan
- V. Chiloyan
- G. Manukyan
- A. Manucharyan ▼ 79'
- A. Khachatryan
- Y. Martirosyan
- R. Hovsepyan
- B. Hovhannisyan
- P. Avetisyan ▼ 61'
- H. Moussakhanian
- José Embaló ▼ 61'
- S. Metoyan ▼ 77'
- A. Hovhannisyan ▼ 77'
Dự bị 12
- V. Hayrapetyan ▲ 61'
- Z. Sanogo ▲ 61'
- A. Glišić ▲ 77'
- Murilo Rosa ▲ 77'
- V. Patsatsia ▲ 79'
- A. Galstyan
- A. Poghosyan
- B. Díaz
- C. Bangura
- N. Hovhannisyan
- V. Minasyan
- V. Vimercati
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu31
13Ghi được27
70Thủng lưới57
0.46Bàn thắng mỗi trận0.87
2Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn13
6Hiệp hai14