FC Urartu vs West Armenia
Tỷ số chung cuộc: FC Urartu 8-0 West Armenia tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Urartu thắng 2, hòa 1, West Armenia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 29
- Sân vận động
- Urartu Stadium, Yerevan
- Phong độ
- WWDLL FC Urartu
- LWLLL West Armenia
- 4' K. Melkonyan 1-0
- 15' A. Putsko 2-0
- 24' N. Aghasaryan 3-0
- 30' K. Melkonyan 4-0
- 34' K. Ayvazyan 5-0
- 39' Y. Racines
- 44' A. Putsko 6-0
- HT6-0
- 46' ▲ A. Gunko ▼ N. Aghasaryan
- 46' ▲ Alef Santos ▼ M. Palienko
- 46' ▲ S. Mkrtchyan ▼ M. Mirzoyan
- 46' ▲ I. Darbinyan ▼ T. Ayunts
- 55' ▲ A. Melikyan ▼ D. Tikhiy
- 56' K. Melkonyan 7-0
- 62' ▲ M. Estamirov ▼ A. Kartashyan
- 62' ▲ S. Chimezie ▼ Y. Bossa
- 70' ▲ N. Kalukyan ▼ A. Putsko
- 70' ▲ I. Suleiman ▼ D. Petrosyan
- 76' A. Gunko 8-0
- 77' ▲ I. Yusuf ▼ R. Blake
- FT8-0
Đội hình
- G. Matinyan
- D. Tikhiy ▼ 55'
- A. Putsko ▼ 70'
- E. Piloyan
- M. Mirzoyan ▼ 46'
- K. Ayvazyan
- A. Poliarus
- M. Palienko ▼ 46'
- N. Aghasaryan ▼ 46'
- K. Melkonyan
- Bruno Michel
Dự bị 12
- A. Gunko ▲ 46'
- Alef Santos ▲ 46'
- S. Mkrtchyan ▲ 46'
- A. Melikyan ▲ 55'
- N. Kalukyan ▲ 70'
- A. Melikhov
- A. Mishiev
- D. Harutyunyan
- E. Movsesyan
- E. Simonyan
- O. Polyakov
- Z. Margaryan
- M. Umreyan
- A. Kartashyan ▼ 62'
- A. Aventisian
- M. Sevilla
- E. Smbatyan
- R. Blake ▼ 77'
- J. Granado
- T. Ayunts ▼ 46'
- V. Makhsudyan
- D. Petrosyan ▼ 70'
- Y. Bossa ▼ 62'
Dự bị 8
- I. Darbinyan ▲ 46'
- M. Estamirov ▲ 62'
- S. Chimezie ▲ 62'
- I. Suleiman ▲ 70'
- I. Yusuf ▲ 77'
- A. Christian
- A. Yeghiazaryan
- E. Lyansberg
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu27
70Ghi được24
49Thủng lưới67
1.94Bàn thắng mỗi trận0.89
12Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai16