West Armenia vs FC Urartu
Tỷ số chung cuộc: West Armenia 2-2 FC Urartu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 21 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Armenia thắng 4, hòa 1, FC Urartu thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 12
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- LWLLL West Armenia
- WWDLL FC Urartu
- 14' 0-1 I. Ignatyev
- 20' A. Danielyan
- 34' A. Abou
- 45'+2 T. Ayunts
- HT0-1
- 46' ▲ H. Drame ▼ T. Sargsyan
- 46' ▲ N. Aghasaryan ▼ A. Abou
- 51' B. Isaac
- 53' T. Ayunts 1-1
- 62' H. Drame 2-1
- 72' ▲ A. Yeghiazaryan ▼ E. Smbatyan
- 72' ▲ K. Melkonyan ▼ I. Barry
- 76' A. Sargsyan
- 84' ▲ A. Kravchuk ▼ A. Kilin
- 87' ▲ A. Asatryan ▼ S. Chimezie
- 90'+2 ▲ U. Nvabueze ▼ A. Aventisian
- 90'+6 2-2 I. Ignatyev
- FT2-2
Đội hình
- A. Dragojević
- A. Kartashyan
- A. Danielyan
- A. Aventisian ▼ 90'
- A. Sargsyan
- E. Smbatyan ▼ 72'
- J. Granado
- T. Ayunts
- T. Sargsyan ▼ 46'
- M. Grigoryan
- S. Chimezie ▼ 87'
Dự bị 11
- H. Drame ▲ 46'
- A. Yeghiazaryan ▲ 72'
- A. Asatryan ▲ 87'
- U. Nvabueze ▲ 90'
- A. Christian
- A. Kocharyan
- E. Lyansberg
- I. Traoré
- T. Rudoselskiy
- V. Makhsudyan
- Z. Tarasenko
- A. Melikhov
- A. Putsko
- Z. Margaryan
- E. Simonyan
- I. Barry ▼ 72'
- A. Kilin ▼ 84'
- A. Abou ▼ 46'
- L. Gilmore
- E. Movsesyan
- I. Ignatyev
- L. Sabua
Dự bị 12
- N. Aghasaryan ▲ 46'
- K. Melkonyan ▲ 72'
- A. Kravchuk ▲ 84'
- A. Ghazaryan
- A. Melikyan
- A. Mishiev
- A. Poliarus
- E. Piloyan
- G. Matinyan
- G. Tarakhchyan
- K. Ayvazyan
- O. Polyakov
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu36
24Ghi được70
67Thủng lưới49
0.89Bàn thắng mỗi trận1.94
6Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn24
16Hiệp hai41