FC Urartu vs West Armenia
Tỷ số chung cuộc: FC Urartu 1-2 West Armenia tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 8 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Urartu thắng 2, hòa 1, West Armenia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 24
- Sân vận động
- Urartu Stadium, Yerevan
- Phong độ
- WWDLL FC Urartu
- LWLLL West Armenia
- HT0-0
- 46' ▲ D. Salou ▼ V. Panteleev
- 46' ▲ K. Ayvazyan ▼ P. Pešukić
- 48' G. Tarakhchyan 1-0
- 50' M. Guyganov
- 55' 1-1 Z. Tarasenko
- 64' A. Khachatryan
- 67' ▲ M. Mirzoyan ▼ A. Kravchuk
- 67' ▲ N. Prudnikov ▼ G. Tarakhchyan
- 67' ▲ O. Polyakov ▼ D. Glushakov
- 69' ▲ C. Oparaocha ▼ H. Drame
- 75' ▲ A. Samake ▼ M. Strelnik
- 75' ▲ V. Khomutov ▼ S. Metoyan
- 78' J. D. Ufuoma
- 90'+5 N. Rybikov
- 90'+2 ▲ H. Sargsyan ▼ Z. Tarasenko
- 90'+2 ▲ S. Crivellaro ▼ R. Hakobyan
- 90' 1-2 C. Oparaocha
- FT1-2
Đội hình
- A. Melikhov
- P. Pešukić ▼ 46'
- Z. Margaryan
- U. Stojanović
- A. Ghazaryan
- D. Glushakov ▼ 67'
- V. Panteleev ▼ 46'
- A. Kravchuk ▼ 67'
- N. Aghasaryan
- T. Dzhikia
- G. Tarakhchyan ▼ 67'
Dự bị 11
- D. Salou ▲ 46'
- K. Ayvazyan ▲ 46'
- M. Mirzoyan ▲ 67'
- N. Prudnikov ▲ 67'
- O. Polyakov ▲ 67'
- A. Mishiev
- D. Harutyunyan
- E. Piloyan
- L. Gilmore
- L. Sabua
- M. Umreyan
- N. Rybikov
- M. Guyganov
- A. Khachatryan
- R. Hakobyan ▼ 90'
- Y. Martirosyan
- I. Barry
- H. Drame ▼ 69'
- J. Ufuoma
- M. Strelnik ▼ 75'
- S. Metoyan ▼ 75'
- Z. Tarasenko ▼ 90'
Dự bị 12
- C. Oparaocha ▲ 69'
- A. Samake ▲ 75'
- V. Khomutov ▲ 75'
- H. Sargsyan ▲ 90'
- S. Crivellaro ▲ 90'
- A. Harutyunyan
- A. Kayukov
- A. Loretsyan
- G. Manukyan
- S. Hayrapetyan
- S. Kalu
- S. Shahinyan
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
45Trận đấu38
63Ghi được45
62Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận1.18
7Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai29