FC Urartu vs West Armenia
Tỷ số chung cuộc: FC Urartu 1-2 West Armenia tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 3 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Urartu thắng 2, hòa 1, West Armenia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 15
- Sân vận động
- Urartu Stadium, Yerevan
- Phong độ
- WWDLL FC Urartu
- LWLLL West Armenia
- 26' ▲ D. Salou ▼ N. Aghasaryan
- 36' A. Maksimenko11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Khachatryan ▼ Y. Martirosyan
- 46' ▲ Z. Tarasenko ▼ A. Gevorkyan
- 64' I. Zotko
- 65' ▲ G. Tarakhchyan ▼ A. Maksimenko
- 65' ▲ P. Pešukić ▼ N. Antwi
- 69' V. Kharatyan
- 77' ▲ A. Loretsyan ▼ André Mensalão
- 77' ▲ E. Mwijage ▼ M. Strelnik
- 85' ▲ Marcos Júnior ▼ O. Polyakov
- 85' ▲ T. Dzhikiya ▼ Y. Sanogo
- 85' ▲ Eydison ▼ S. Metoyan
- 90'+4 J. D. Ufuoma
- 90'+5 Caxambu
- 90'+5 P. Pesukic
- 90' 1-1 Z. Tarasenko
- 90'+9 1-2 A. Loretsyan11m
- FT1-2
Đội hình
- A. Melikhov
- I. Zotko
- Z. Margaryan
- Y. Tsymbalyuk
- M. Mirzoyan
- N. Antwi ▼ 65'
- O. Polyakov ▼ 85'
- N. Aghasaryan ▼ 26'
- Y. Sanogo ▼ 85'
- N. Prudnikov
- A. Maksimenko ▼ 65'
Dự bị 12
- D. Salou ▲ 26'
- G. Tarakhchyan ▲ 65'
- P. Pešukić ▲ 65'
- Marcos Júnior ▲ 85'
- T. Dzhikiya ▲ 85'
- A. Ghazaryan
- A. Özbiliz
- D. Abakumov
- E. Piloyan
- I. Barry
- K. Davtyan
- U. Stojanović
- Filipe
- H. Sargsyan
- V. Kharatyan
- Caxambu
- Y. Martirosyan ▼ 46'
- André Mensalão ▼ 77'
- J. Ufuoma
- M. Strelnik ▼ 77'
- M. Dziov
- A. Gevorkyan ▼ 46'
- S. Metoyan ▼ 85'
Dự bị 12
- A. Khachatryan ▲ 46'
- Z. Tarasenko ▲ 46'
- A. Loretsyan ▲ 77'
- E. Mwijage ▲ 77'
- Eydison ▲ 85'
- E. Karapetyan
- E. Movsisyan
- G. Daghbashyan
- G. Manukyan
- K. Manukyan
- V. Makhsudyan
- Z. Makoev
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
45Trận đấu38
63Ghi được45
62Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận1.18
7Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai29