Villa San Carlos vs Comunicaciones
Tỷ số chung cuộc: Villa San Carlos 5-1 Comunicaciones tại Primera B Metropolitana, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villa San Carlos thắng 3, hòa 1, Comunicaciones thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B Metropolitana · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Genancio Sálice, Berisso, Provincia de Buenos Aires
- Phong độ
- WWLDD Villa San Carlos
- WLWWD Comunicaciones
- 4' M. Linás 1-0
- 5' 1-1 I. Costantino
- 22' I. Oroná 2-1
- 28' E. Zagert 3-1
- HT3-1
- 52' E. Zagert 4-1
- 55' ▲ M. Sproat ▼ M. Linás
- 62' G. Yordan
- 63' ▲ E. Francesconi ▼ M. López
- 63' ▲ M. Vaca ▼ C. Treppo
- 63' ▲ M. Bazán ▼ D. Molina Fariña
- 66' ▲ A. Paiva ▼ A. Lugones
- 72' ▲ S. Buscaglia ▼ A. Alegre
- 72' ▲ J. Cosi ▼ E. Zagert
- 72' ▲ P. Miranda ▼ F. Cairo
- 75' ▲ E. Giménez ▼ F. Giménez
- 90' L. Licht11m 5-1
- FT5-1
Đội hình
- M. Peralta Salinas
- L. Licht
- L. Machín
- M. Valenti
- I. Oroná
- A. Alegre ▼ 72'
- Á. Acosta
- F. Cairo ▼ 72'
- M. Linás ▼ 55'
- E. Zagert ▼ 72'
- A. Lugones ▼ 66'
Dự bị 5
- M. Sproat ▲ 55'
- A. Paiva ▲ 66'
- S. Buscaglia ▲ 72'
- J. Cosi ▲ 72'
- P. Miranda ▲ 72'
- G. Yordan
- A. Coronel
- R. Ríos
- M. López ▼ 63'
- D. Molina Fariña ▼ 63'
- Á. Luna
- J. Fernández
- F. Pérez
- C. Treppo ▼ 63'
- F. Giménez ▼ 75'
- I. Costantino
Dự bị 4
- E. Francesconi ▲ 63'
- M. Vaca ▲ 63'
- M. Bazán ▲ 63'
- E. Giménez ▲ 75'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 24 - 14 | +10 | 30 | |
| 5 | 16 | 18 - 13 | +5 | 24 | |
| 8 | 16 | 15 - 14 | +1 | 21 | |
| 9 | 16 | 12 - 13 | -1 | 20 | |
| 9 | 16 | 18 - 16 | +2 | 21 | |
| 10 | 16 | 11 - 14 | -3 | 20 | |
| 10 | 16 | 13 - 13 | 0 | 21 | |
| 12 | 16 | 12 - 18 | -6 | 19 | |
| 12 | 16 | 13 - 14 | -1 | 18 | |
| 13 | 16 | 16 - 18 | -2 | 17 | |
| 14 | 16 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 15 | 16 | 12 - 20 | -8 | 16 | |
| 15 | 16 | 13 - 17 | -4 | 14 | |
| 16 | 16 | 13 - 21 | -8 | 15 | |
| 16 | 16 | 8 - 15 | -7 | 13 | |
| 17 | 16 | 12 - 28 | -16 | 13 | |
| 17 | 16 | 5 - 19 | -14 | 12 |
So sánh
32Trận đấu35
38Ghi được34
42Thủng lưới37
1.19Bàn thắng mỗi trận0.97
7Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn12
14Hiệp hai17