Comunicaciones vs UAI Urquiza
Tỷ số chung cuộc: Comunicaciones 2-0 UAI Urquiza tại Primera B Metropolitana, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Comunicaciones thắng 4, hòa 3, UAI Urquiza thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B Metropolitana · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Alfredo Ramos, Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires
- Trọng tài
- J. Pafundi
- Phong độ
- WLWWD Comunicaciones
- DLLWL UAI Urquiza
- HT0-0
- 46' ▲ D. Casoppero ▼ J. Ferrero
- 46' ▲ J. García ▼ M. Miraglia
- 46' R. Acosta 1-0
- 66' R. Acosta 2-0
- 72' ▲ Juan Rodríguez ▼ J. Fernández
- 72' ▲ S. Prim ▼ E. Vidal
- 72' ▲ I. Ortiz ▼ I. Paredes
- 73' ▲ M. Palisi ▼ S. Sosa
- 77' ▲ R. Scarcella ▼ N. Fernández
- 84' ▲ E. Zagert ▼ R. Acosta
- 90' A. Luna
- 90' ▲ S. Tossi ▼ Á. Luna
- FT2-0
Đội hình
- L. Di Grazia
- L. Banegas
- M. García
- R. Ayala
- M. Scatolaro
- L. Reynoso
- Á. Luna ▼ 90'
- J. Ferrero ▼ 46'
- M. Miraglia ▼ 46'
- R. Acosta ▼ 84'
- S. Sosa ▼ 73'
Dự bị 5
- D. Casoppero ▲ 46'
- J. García ▲ 46'
- M. Palisi ▲ 73'
- E. Zagert ▲ 84'
- S. Tossi ▲ 90'
- J. Mendive
- M. Buongiorno
- F. Di Fulvio
- G. Cerato
- T. Hernández
- J. Gaona
- J. Fernández ▼ 72'
- C. Battigelli
- N. Fernández ▼ 77'
- I. Paredes ▼ 72'
- E. Vidal ▼ 72'
Dự bị 4
- Juan Rodríguez ▲ 72'
- S. Prim ▲ 72'
- I. Ortiz ▲ 72'
- R. Scarcella ▲ 77'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 23 - 11 | +12 | 30 | |
| 5 | 16 | 21 - 15 | +6 | 27 | |
| 6 | 16 | 19 - 20 | -1 | 27 | |
| 7 | 16 | 17 - 13 | +4 | 20 | |
| 8 | 16 | 22 - 20 | +2 | 26 | |
| 10 | 16 | 17 - 22 | -5 | 19 | |
| 11 | 16 | 18 - 21 | -3 | 20 | |
| 11 | 16 | 14 - 15 | -1 | 18 | |
| 12 | 16 | 13 - 22 | -9 | 18 | |
| 12 | 16 | 12 - 17 | -5 | 18 | |
| 13 | 16 | 16 - 25 | -9 | 17 | |
| 14 | 16 | 16 - 19 | -3 | 16 | |
| 15 | 16 | 22 - 29 | -7 | 16 | |
| 15 | 16 | 16 - 25 | -9 | 15 | |
| 16 | 16 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 16 | 16 | 15 - 23 | -8 | 14 | |
| 17 | 16 | 10 - 27 | -17 | 10 |
So sánh
36Trận đấu35
50Ghi được44
49Thủng lưới57
1.39Bàn thắng mỗi trận1.26
9Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai26