Inter Club d'Escaldes vs Atlètic Club d'Escaldes
Tỷ số chung cuộc: Inter Club d'Escaldes 1-0 Atlètic Club d'Escaldes tại 1a Divisió, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Club d'Escaldes thắng 5, hòa 3, Atlètic Club d'Escaldes thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 9
- Phong độ
- DDDWW Inter Club d'Escaldes
- LLDLW Atlètic Club d'Escaldes
- 35' ▲ M. Pochettino ▼ A. Gomes
- 36' A. Otegui
- 42' J. Camara
- 45'+3 F. Chouaib
- HT0-0
- 48' R. Piloto
- 50' G. Torres
- 56' ▲ A. Gallego ▼ A. Alvarez
- 58' V. Alonso
- 59' Topo
- 66' M. Calderon
- 67' ▲ David Lopez ▼ A. Gomez
- 67' ▲ Kaxe ▼ V. Alonso
- 77' ▲ D. Segura ▼ Topo
- 77' ▲ Jordi Alaez ▼ J. Barragan
- 81' J. Marinovich
- 86' ▲ M. Linares ▼ F. Chouaib
- 89' ▲ D. Valero ▼ R. Piloto
- 90'+6 M. Blasco
- 90' Kaxe 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 13J. Diaz
- 2A. H. Hernandez
- 6V. Alonso ▼ 67'
- 7J. Camara
- 11A. Gomez ▼ 67'
- 14A. Otegui
- 17A. Gomes ▼ 35'
- 22J. Muguruza
- 33M. Calderon
- 55G. Torres
- 99F. Chouaib ▼ 86'
Dự bị 9
- 25R. Silverio
- 1Adri
- 5E. Jaouad
- 8David Lopez ▲ 67'
- 9Kaxe ▲ 67'
- 19H. Ryahi Bouharma
- 20A. Sans
- 21M. Linares ▲ 86'
- 24M. Pochettino ▲ 35'
- 65J. Marinovich
- 2C. Jimenez
- 3A. Alvarez ▼ 56'
- 5A. Cosialls
- 6E. da Silva Santos
- 7D. Berlanga
- 8Modric
- 9R. Piloto ▼ 89'
- 19J. Barragan ▼ 77'
- 22Topo ▼ 77'
- 23M. Blasco
Dự bị 9
- 4Y. Carpio
- 10N. Vieira
- 11D. Valero ▲ 89'
- 14D. Segura ▲ 77'
- 17K. Olah
- 20Jordi Alaez ▲ 77'
- 32Vasco
- 49A. Gallego ▲ 56'
- 77A. Estelles
Thống kê
06
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 24 | +23 | 54 | |
| 2 | 24 | 45 - 13 | +32 | 51 | |
| 3 | 24 | 46 - 22 | +24 | 48 | |
| 4 | 24 | 45 - 20 | +25 | 44 | |
| 5 | 24 | 31 - 26 | +5 | 34 | |
| 6 | 24 | 19 - 41 | -22 | 24 | |
| 7 | 24 | 27 - 42 | -15 | 22 | |
| 8 | 24 | 15 - 55 | -40 | 17 | |
| 9 | 24 | 15 - 47 | -32 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
29Trận đấu29
55Ghi được40
35Thủng lưới33
1.9Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai20