FC Rànger's vs UE Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: FC Rànger's 0-1 UE Santa Coloma tại 1a Divisió, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Rànger's thắng 1, hòa 1, UE Santa Coloma thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 25
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- WLWWD FC Rànger's
- DDWDW UE Santa Coloma
- HT0-0
- 55' D. Andrade
- 61' 0-1 F. Plascencia
- 68' ▲ L. González ▼ Salomón Obama
- 68' ▲ K. Hernández ▼ L. Prieto
- 71' G. Gomez
- 71' Cucu
- 74' A. H. Hernandez
- 78' B. El Bakkali Salah
- 79' ▲ Jaime Siaj ▼ Cucu
- 83' E. Jimenez
- 85' ▲ M. Khttar ▼ J. Ruiz
- 86' ▲ Marc Castells ▼ F. Plascencia
- 90' ▲ Christian García ▼ Modric
- 90' ▲ Miguel López ▼ Bilal El Bakkali
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Alcaráz
- 11D. Andrade
- 3S. Villarreal
- 15J. Ruiz ▼ 85'
- 5Gerard Gómez
- 25A. Hernández
- 24K. Poumot
- 21F. Margiotta
- 10Salomón Obama ▼ 68'
- 8L. Prieto ▼ 68'
- 9A. León
Dự bị 9
- 16L. González ▲ 68'
- 18K. Hernández ▲ 68'
- 7M. Khttar ▲ 85'
- 2J. Padilla
- 13Juanda Terrádez
- 17Gaby Leighton
- 19L. Orieta
- 20Joan Bordallo
- 22Pau Servat
- 13Á. Ruíz
- 29P. Jáquez
- 15Ekaitz Jiménez
- 18Jorge Valín
- 14Luca
- 19F. Plascencia ▼ 86'
- 6Youssef El Ghazoui
- 10Modric ▼ 90'
- 9Cucu ▼ 79'
- 11Joaquinete
- 27Bilal El Bakkali ▼ 90'
Dự bị 9
- 32Jaime Siaj ▲ 79'
- 24Marc Castells ▲ 86'
- 4Christian García ▲ 90'
- 5Miguel López ▲ 90'
- 1Juanpe Navarro
- 2Chus Rubio
- 16Álex Martínez
- 33David Martín
- 17Elliot Gómez
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu39
62Ghi được69
23Thủng lưới48
2.07Bàn thắng mỗi trận1.77
16Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai36