UE Santa Coloma vs FC Rànger's
Tỷ số chung cuộc: UE Santa Coloma 1-1 FC Rànger's tại 1a Divisió, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: UE Santa Coloma thắng 6, hòa 1, FC Rànger's thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 13
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- DDWDW UE Santa Coloma
- WLWWD FC Rànger's
- 3' Youssef El Ghazoui 1-0
- 20' J. Rubio
- 32' P. Jaquez
- 39' ▲ Christian García ▼ Chete
- 45'+3 M. Blasco
- 45'+5 A. H. Hernandez
- HT1-0
- 46' ▲ Jorge Valín ▼ P. Jáquez
- 46' ▲ Luca ▼ Chus Rubio
- 51' S. Villarreal
- 57' ▲ A. Iniestra ▼ J. Ruiz
- 65' ▲ F. de Jesús ▼ Cucu
- 67' G. Gomez
- 72' ▲ L. González ▼ K. Hernández
- 74' ▲ Andrés Mohedano ▼ Miguel López
- 81' ▲ Salomón Obama ▼ Gerard Gómez
- 81' ▲ Joan Bordallo ▼ M. Khttar
- 82' C. Garcia
- 85' 1-1 A. Hernández
- FT1-1
Đội hình
- 13Á. Ruíz
- 2Chus Rubio ▼ 46'
- 29P. Jáquez ▼ 46'
- 48Chete ▼ 39'
- 5Miguel López ▼ 74'
- 3Marcos Blasco
- 6Youssef El Ghazoui
- 10Modric
- 9Cucu ▼ 65'
- 7Jorge Bolívar
- 11Joaquinete
Dự bị 9
- 4Christian García ▲ 39'
- 18Jorge Valín ▲ 46'
- 14Luca ▲ 46'
- 23F. de Jesús ▲ 65'
- 8Andrés Mohedano ▲ 74'
- 1Juanpe Navarro
- 24Marc Castells
- 33David Martín
- 19F. Plascencia
- 1A. Alcaráz
- 11D. Andrade
- 2J. Padilla
- 3S. Villarreal
- 15J. Ruiz ▼ 57'
- 5Gerard Gómez ▼ 81'
- 25A. Hernández
- 8L. Prieto
- 18K. Hernández ▼ 72'
- 9A. León
- 7M. Khttar ▼ 81'
Dự bị 7
- 4A. Iniestra ▲ 57'
- 16L. González ▲ 72'
- 10Salomón Obama ▲ 81'
- 20Joan Bordallo ▲ 81'
- 12Iker Álvarez
- 13Juanda Terrádez
- 17Gaby Leighton
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu30
69Ghi được62
48Thủng lưới23
1.77Bàn thắng mỗi trận2.07
15Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai33