Ordino vs FC Rànger's
Tỷ số chung cuộc: Ordino 2-1 FC Rànger's tại 1a Divisió, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ordino thắng 1, hòa 0, FC Rànger's thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 16
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LLWDW Ordino
- WLWWD FC Rànger's
- 36' ▲ M. Khttar ▼ L. Prieto
- 45' A. Leon
- HT0-0
- 55' 0-1 A. León
- 64' D. Andrade
- 65' ▲ Jose Boukhetache ▼ Carlos Leal
- 69' Nuno Martins 1-1
- 72' D. Andrade
- 72' D. Andrade
- 72' ▲ Salomón Obama ▼ L. González
- 75' G. Gomez
- 76' Borja Morales 2-1
- 77' ▲ Pau Servat ▼ K. Hernández
- 82' A. H. Hernandez
- 83' ▲ M. Taiwo ▼ Borja Morales
- 84' N. Martins
- 87' A. Reyes
- 87' Diego
- 88' Xisco Pires
- 90'+5 A. Freixa
- 90'+6 P. Servat Vidal
- 90'+3 ▲ Abdoulaye Toure ▼ Iván Álvarez
- FT2-1
Đội hình
- 1Xisco Pires
- 28I. Mai
- 4Javier Denches
- 3Iván Álvarez▼ 90'
- 8Albert Reyes
- 23Nuno Martins
- 5Albert Freixa
- 21Carlos Leal▼ 65'
- 80Diego Pérez
- 22Borja Morales▼ 83'
- 31Nuno Henrique
Dự bị 7
- 20Jose Boukhetache▲ 65'
- 18M. Taiwo▲ 83'
- 9Abdoulaye Toure▲ 90'
- 10Jordi Betriu
- 29Tiago Sousa
- 32M. Basterrechea
- 30E. Tata
- 1A. Alcaráz
- 11D. Andrade
- 3S. Villarreal
- 15J. Ruiz
- 5Gerard Gómez
- 25A. Hernández
- 4A. Iniestra
- 8L. Prieto▼ 36'
- 18K. Hernández▼ 77'
- 16L. González▼ 72'
- 9A. León
Dự bị 6
- 7M. Khttar▲ 36'
- 10Salomón Obama▲ 72'
- 22Pau Servat▲ 77'
- 12Iker Álvarez
- 13Juanda Terrádez
- 17Gaby Leighton
Thống kê
05
61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu30
32Ghi được62
50Thủng lưới23
1.14Bàn thắng mỗi trận2.07
3Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai33