Ordino vs FC Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Ordino 1-1 FC Santa Coloma tại 1a Divisió, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ordino thắng 3, hòa 1, FC Santa Coloma thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 14
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LWDWW Ordino
- WLLWW FC Santa Coloma
- 3' 0-1 David Virgili
- 24' Víctor Tellado 1-1
- HT1-1
- 60' ▲ Guillem Jiménez ▼ J. Torres
- 60' ▲ David Crespo ▼ A. Markovych
- 60' ▲ Eloy Gila ▼ O. Páez
- 71' ▲ Álex Sánchez ▼ Víctor Alonso
- 74' ▲ Rufo ▼ David Virgili
- 75' ▲ Fran Cano ▼ M. Khttar
- 83' ▲ Aleix Viladot ▼ Edu Sánchez
- 83' ▲ Javi Montserrat ▼ Víctor Tellado
- 90' ▲ Luca Nalli ▼ Marc García
- 90' ▲ Alvaro Roncal ▼ Juan Moreno
- FT1-1
Đội hình
- 65J. Marinovich
- 24Adonay Sierra
- 4Felipe Alarcón
- 3Marc García ▼ 90'
- 8Albert Reyes
- 17Juan Moreno ▼ 90'
- 22M. Boutarfa
- 5Edu Sánchez ▼ 83'
- 80M. Khttar ▼ 75'
- 2M. Jiménez
- 9Víctor Tellado ▼ 83'
Dự bị 7
- 20Fran Cano ▲ 75'
- 19Aleix Viladot ▲ 83'
- 30Javi Montserrat ▲ 83'
- 6Luca Nalli ▲ 90'
- 25Alvaro Roncal ▲ 90'
- 1Nahuel Reclusa
- 7Dani
- 31José Bejarano
- 23Moisés San Nicolás
- 15Sergio Rodríguez
- 4J. Torres ▼ 60'
- 26A. Markovych ▼ 60'
- 16Víctor Alonso ▼ 71'
- 20Jordi Aláez
- 21O. Páez ▼ 60'
- 14Hamza Ryahi
- 9Mikel Bueno
- 10David Virgili ▼ 74'
Dự bị 8
- 17Guillem Jiménez ▲ 60'
- 22David Crespo ▲ 60'
- 30Eloy Gila ▲ 60'
- 5Álex Sánchez ▲ 71'
- 11Rufo ▲ 74'
- 2Robert Ramos
- 3Gerard Gómez
- 13Adrià Collet
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu34
34Ghi được72
30Thủng lưới31
1.21Bàn thắng mỗi trận2.12
8Giữ sạch lưới15
9Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai47