FC Santa Coloma vs Ordino
Tỷ số chung cuộc: FC Santa Coloma 2-0 Ordino tại 1a Divisió, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Santa Coloma thắng 6, hòa 1, Ordino thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 9
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- WWLLW FC Santa Coloma
- LLWDW Ordino
- HT0-0
- 48' Hamza Ryahi 1-0
- 58' ▲ Javi Montserrat ▼ Alex Toral
- 62' ▲ Víctor Alonso ▼ Daniel Toribio
- 62' ▲ Mario Mourelo ▼ David Virgili
- 70' C. Novoa 2-0
- 71' ▲ J. Torres ▼ Iván Garrido
- 71' ▲ Marc Nierga ▼ C. Novoa
- 74' ▲ Marc Pujol ▼ Luca Nalli
- 79' ▲ A. Graffin ▼ M. Boutarfa
- 79' ▲ Aleix Viladot ▼ Adonay Sierra
- 79' ▲ Andrés Suárez ▼ Edu Sánchez
- 80' ▲ Miguel López ▼ Hamza Ryahi
- FT2-0
Đội hình
- 1Josep Gómes
- 15Sergio Rodríguez
- 26A. Markovych
- 3Gerard Gómez
- 6Daniel Toribio ▼ 62'
- 17Guillem Jiménez
- 14Hamza Ryahi ▼ 80'
- 30Eloy Gila
- 24C. Novoa ▼ 71'
- 19Iván Garrido ▼ 71'
- 10David Virgili ▼ 62'
Dự bị 9
- 16Víctor Alonso ▲ 62'
- 7Mario Mourelo ▲ 62'
- 4J. Torres ▲ 71'
- 9Marc Nierga ▲ 71'
- 18Miguel López ▲ 80'
- 5Álex Sánchez
- 13Adrià Collet
- 21O. Páez
- 23Moisés San Nicolás
- 65J. Marinovich
- 2M. Pérez
- 24Adonay Sierra ▼ 79'
- 3Marc García
- 17Juan Moreno
- 22M. Boutarfa ▼ 79'
- 5Edu Sánchez ▼ 79'
- 37Alex Toral ▼ 58'
- 6Luca Nalli ▼ 74'
- 13Lucas Andrade
- 9Víctor Tellado
Dự bị 7
- 30Javi Montserrat ▲ 58'
- 21Marc Pujol ▲ 74'
- 11A. Graffin ▲ 79'
- 19Aleix Viladot ▲ 79'
- 32Andrés Suárez ▲ 79'
- 1Nahuel Reclusa
- 8Xavi Vieira
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu28
72Ghi được34
31Thủng lưới30
2.12Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn9
47Hiệp hai19