Bordj BOU Arreridj vs ES Setif
Tỷ số chung cuộc: Bordj BOU Arreridj 1-5 ES Setif tại Ligue 1, 9 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bordj BOU Arreridj thắng 1, hòa 3, ES Setif thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Vòng 7
- Sân vận động
- Stade du 20 Août 1955, Bordj Bou Arréridj
- Trọng tài
- L. Bekouassa
- Phong độ
- LLDLL Bordj BOU Arreridj
- LWWWL ES Setif
- 16' 0-1 Y. Laouafi11m
- 40' 0-2 H. Ghacha
- 45' ▲ A. Rahba ▼ A. Gagaâ
- 45' ▲ L. Saïdi ▼ M. Benothmane
- 45' 0-3 M. Amoura
- HT0-3
- 48' 0-4 H. Ghacha11m
- 52' A. Rahba 1-4
- 57' ▲ Y. Belferoum ▼ S. Lachahab
- 67' ▲ M. Bakrar ▼ M. Amoura
- 83' ▲ H. Ferhani ▼ A. Kendouci
- 83' ▲ M. Touré ▼ H. Ghacha
- 84' 1-5 M. Touré
- FT1-5
Đội hình
- C. Si Mohamed
- T. Sebie
- T. Zeghdane
- O. Gattal
- N. Maddour
- A. Djelloul Daouadji
- A. Gagaâ ▼ 45'
- H. Zegnoun
- B. Ziani
- M. Benothmane ▼ 45'
- S. Lachahab ▼ 57'
Dự bị 3
- A. Rahba ▲ 45'
- L. Saïdi ▲ 45'
- Y. Belferoum ▲ 57'
- S. Khedairia
- I. Bekakchi
- A. Nemdil
- A. Debbari
- A. Karaoui
- Y. Laouafi
- M. Merbah
- A. Kendouci ▼ 83'
- M. Amoura ▼ 67'
- H. Ghacha ▼ 83'
- A. Deghmoum
Dự bị 3
- M. Bakrar ▲ 67'
- H. Ferhani ▲ 83'
- M. Touré ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 32 | +39 | 71 | |
| 3 | 38 | 62 - 30 | +32 | 69 | |
| 4 | 38 | 62 - 39 | +23 | 65 | |
| 5 | 38 | 44 - 33 | +11 | 61 | |
| 6 | 38 | 51 - 37 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 43 | +16 | 57 | |
| 8 | 38 | 43 - 31 | +12 | 57 | |
| 9 | 38 | 38 - 44 | -6 | 52 | |
| 10 | 38 | 40 - 43 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 53 - 53 | 0 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 45 | +1 | 47 | |
| 13 | 38 | 39 - 51 | -12 | 47 | |
| 14 | 38 | 32 - 46 | -14 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 53 | -13 | 45 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 37 - 55 | -18 | 44 | |
| 18 | 38 | 32 - 58 | -26 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 67 | -38 | 22 | |
| 20 | 38 | 17 - 73 | -56 | 18 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu47
29Ghi được78
67Thủng lưới38
0.76Bàn thắng mỗi trận1.66
5Giữ sạch lưới23
15Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai39