ES Setif
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Bordj BOU Arreridj

ES Setif vs Bordj BOU Arreridj

Tỷ số chung cuộc: ES Setif 3-0 Bordj BOU Arreridj tại Ligue 1, 17 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ES Setif thắng 6, hòa 3, Bordj BOU Arreridj thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 18
Trọng tài
M. Abid Charef
Phong độ
LWWWL ES Setif
LLDLL Bordj BOU Arreridj
  1. 10' I. Saâdi 1-0
  2. 44' Z. Draoui 2-0
  3. HT2-0
  4. 55' I. Diomande A. Gadacha
  5. 55' A. Djelloul Daouadji M. Benayad
  6. 68' Y. Berbache M. Touré
  7. 74' A. Deghmoum A. Djahnit
  8. 75' M. Belmokhtar Y. Djahnit
  9. 83' M. Amoura I. Saâdi
  10. 90'+3 M. Amoura 3-0
  11. FT3-0

Đội hình

ES Setif HLV: N. Kouki
  1. S. Khedairia
  2. I. Bekakchi
  3. H. Laribi
  4. A. Nemdil
  5. A. Debbari
  6. A. Djahnit ▼ 74'
  7. M. Touré ▼ 68'
  8. Y. Laouafi
  9. Z. Draoui
  10. A. Kendouci
  11. I. Saâdi ▼ 83'

Dự bị 3

  1. Y. Berbache ▲ 68'
  2. A. Deghmoum ▲ 74'
  3. M. Amoura ▲ 83'
Bordj BOU Arreridj HLV: M. Bououkaz
  1. C. Si Mohamed
  2. S. Arroussi
  3. F. Aggoun
  4. A. Khiat
  5. M. Amrane
  6. E. Belameiri
  7. A. Gadacha ▼ 55'
  8. A. Gagaâ
  9. M. Benayad ▼ 55'
  10. Mohamed Abdel Raman
  11. Y. Djahnit ▼ 75'

Dự bị 3

  1. I. Diomande ▲ 55'
  2. A. Djelloul Daouadji ▲ 55'
  3. M. Belmokhtar ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CR Belouizdad
21 30 - 16 +14 40
2
ES Setif
22 34 - 19 +15 37
3
MC Alger
21 31 - 25 +6 37
4
JS Kabylie
22 27 - 18 +9 36
5
CS Constantine
22 32 - 23 +9 34
6
JS Saoura
22 19 - 18 +1 33
7
AS AIN Mlila
22 26 - 25 +1 32
8
MC Oran
22 28 - 24 +4 30
9
USM Alger
22 25 - 25 0 29
10
Paradou AC
20 20 - 18 +2 26
11
USM Bel Abbes
21 22 - 31 -9 26
12
ASO Chlef
21 15 - 17 -2 25
13
Bordj BOU Arreridj
22 22 - 29 -7 25
14
US Biskra
22 17 - 33 -16 21
15
Hussein Dey
22 14 - 27 -13 19
16
NC Magra
22 16 - 30 -14 19
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
42Ghi được30
22Thủng lưới32
1.62Bàn thắng mỗi trận1.15
10Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu