Lushnja
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
FK Kukesi

Lushnja vs FK Kukesi

Tỷ số chung cuộc: Lushnja 1-2 FK Kukesi tại Superliga, 4 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lushnja thắng 4, hòa 2, FK Kukesi thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 23
Sân vận động
Stadiumi Roza Haxhiu, Lushnjë
Phong độ
WDLLL Lushnja
LWLWL FK Kukesi
  1. 41' 0-1 B. Idrizi
  2. 43' 0-2 S. Guri
  3. 45'+1 M. Canka 1-2
  4. HT1-2
  5. 46' O. Gava A. Meto
  6. 65' F. Žderić V. Ethemi
  7. 68' G. Çela E. Papa
  8. 75' L. Përgjini M. Canka
  9. 80' E. Imami D. Shkodra
  10. FT1-2

Đội hình

Lushnja HLV: D. Çuko
  1. I. Bejte
  2. F. Bufazi
  3. L. Ruço
  4. E. Magani
  5. Elvis Prençi
  6. A. Meto ▼ 46'
  7. E. Papa ▼ 68'
  8. E. Alushi
  9. F. Sefa
  10. M. Canka ▼ 75'
  11. B. Pepa

Dự bị 7

  1. O. Gava ▲ 46'
  2. G. Çela ▲ 68'
  3. L. Përgjini ▲ 75'
  4. A. Bizhyti
  5. A. Mone
  6. L. Taullau
  7. M. Spaho
FK Kukesi HLV: P. Pacult
  1. E. Koliçi
  2. Y. Shameti
  3. R. Hoxha
  4. S. Rrumbullaku
  5. B. Idrizi
  6. I. Dzaria
  7. D. Shkodra ▼ 80'
  8. B. Musolli
  9. V. Ethemi ▼ 65'
  10. Elton Calé
  11. S. Guri

Dự bị 7

  1. F. Žderić ▲ 65'
  2. E. Imami ▲ 80'
  3. A. Peposhi
  4. Amido Baldé
  5. L. Ebipi
  6. M. Ymeraj
  7. S. Frashëri

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Skënderbeu
19 36 - 14 +22 43
2
Flamurtari
19 20 - 12 +8 32
3
FK Kukesi
19 30 - 22 +8 29
4
Kamza
19 20 - 19 +1 29
5
Laci
19 20 - 16 +4 29
6
FK Partizani Tirana
19 17 - 18 -1 28
7
Luftetari Gjirokaster
19 23 - 21 +2 26
8
KF Vllaznia
19 18 - 29 -11 18
9
KF Teuta Durrës
19 22 - 32 -10 17
10
Lushnja
19 13 - 36 -23 10
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
29Ghi được63
86Thủng lưới43
0.81Bàn thắng mỗi trận1.66
3Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn25
12Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu