M. Antoniou

M. Antoniou

Hậu vệ · Omonia Aradippou

Sinh 22 tháng 2, 1994 (32) · Síp · 185 cm

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Sự nghiệp

M. Antoniou — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Omonia Aradippou · 1. Division 0 0 0 6.84
24/25 Karmiotissa · 1. Division 26 1 0 6.60
23/24 Anorthosis · 1. Division 23 0 0 6.85
22/23 Anorthosis · 1. Division 33 0 0
21/22 AEL · 1. Division 16 0 0
20/21 AEL · 1. Division 30 4 0
19/20 AEL · 1. Division 20 1 0
18/19 Enosis · 1. Division 17 5 0
17/18 Síp U21 · UEFA U21 Championship 8 1 0

Chuyển nhượng 9

M. Antoniou — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
20 thg 6, 2025 Omonia Aradippou từ Karmiotissa Tự do
3 thg 9, 2024 Karmiotissa từ Anorthosis Tự do
1 thg 7, 2022 Anorthosis từ AEL Tự do
2 thg 9, 2019 AEL từ Apoel Nicosia Tự do
1 thg 7, 2019 Apoel Nicosia từ Enosis
31 thg 1, 2019 Enosis từ Apoel Nicosia Cho mượn
1 thg 7, 2017 Apoel Nicosia từ Aris Tự do
1 thg 7, 2015 Aris từ AE Zakakiou
1 thg 7, 2013 AE Zakakiou từ AEL
Trang trận đấu