C. Kyriakou

C. Kyriakou

Tiền vệ · Síp

C. Kyriakou, Síp, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 12.

Sinh 9 tháng 2, 1995 (31) · Síp · 181 cm · 73 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
23Phút
Dứt điểm (trúng đích)
0 (0)
Tranh chấp thắng
0 / 0

Sự nghiệp

C. Kyriakou — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Síp · Giải vô địch bóng đá thế giới 12 0 0
25/26 Síp · Friendlies 2 0 1
24/25 Síp · World Cup - Qualification Europe 11 0 0 6.79
23/24 Síp · Euro Championship - Qualification 8 0 0 6.38
22/23 Síp · Giải vô địch bóng đá thế giới 16 0 3
21/22 Síp · Friendlies 2 0 0
20/21 Síp · UEFA Nations League 19 0 1 6.76
19/20 Apollon Limassol · 1. Division 22 0 0
18/19 Síp · World Cup - Qualification Europe 15 0 0 6.58
17/18 Síp · Friendlies 1 0 0
16/17 Apollon Limassol · UEFA Europa League 2 0 0
15/16 Apollon Limassol · UEFA Europa League 2 0 1
14/15 Apollon Limassol · UEFA Europa League 1 0 0

Chuyển nhượng 6

C. Kyriakou — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
14 thg 1, 2026 AEK Larnaca từ Dinamo Bucuresti Tự do
1 thg 7, 2025 Dinamo Bucuresti từ FC Dinamo City Tự do
1 thg 7, 2025 Dinamo Bucuresti từ Apollon Limassol Tự do
1 thg 7, 2025 Dinamo Bucureşti từ Apollon Limassol Tự do
1 thg 7, 2018 Apollon Limassol từ G.D. Estoril Praia
31 thg 8, 2017 G.D. Estoril Praia từ Apollon Limassol Cho mượn

Danh hiệu8

C. Kyriakou — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Cup2016/2017, 2015/2016, 2012/2013, 2009/201041
Super Cup2022, 2017, 201631
1. Division2021/202211

Chấn thương và án treo giò 1

C. Kyriakou — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương đùi 17 thg 3, 2018 26 thg 6, 2018 102
Trang trận đấu