C. Kyriakou
Tiền vệ ·
Síp
C. Kyriakou, Síp, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 12.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
23Phút
- Dứt điểm (trúng đích)
- 0 (0)
- Tranh chấp thắng
- 0 / 0
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 12 | 0 | 0 | ||
| 25/26 | 2 | 0 | 1 | ||
| 24/25 | 11 | 0 | 0 | 6.79 | |
| 23/24 | 8 | 0 | 0 | 6.38 | |
| 22/23 | 16 | 0 | 3 | ||
| 21/22 | 2 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 19 | 0 | 1 | 6.76 | |
| 19/20 | 22 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 15 | 0 | 0 | 6.58 | |
| 17/18 | 1 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 2 | 0 | 0 | ||
| 15/16 | 2 | 0 | 1 | ||
| 14/15 | 1 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 14 thg 1, 2026 | AEK Larnaca từ Dinamo Bucuresti | Tự do |
| 1 thg 7, 2025 | Dinamo Bucuresti từ FC Dinamo City | Tự do |
| 1 thg 7, 2025 | Dinamo Bucuresti từ Apollon Limassol | Tự do |
| 1 thg 7, 2025 | Dinamo Bucureşti từ Apollon Limassol | Tự do |
| 1 thg 7, 2018 | Apollon Limassol từ G.D. Estoril Praia | |
| 31 thg 8, 2017 | G.D. Estoril Praia từ Apollon Limassol | Cho mượn |
Danh hiệu8
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Cup2016/2017, 2015/2016, 2012/2013, 2009/2010 | 4 | 1 |
| Super Cup2022, 2017, 2016 | 3 | 1 |
| 1. Division2021/2022 | 1 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đùi | 17 thg 3, 2018 | 26 thg 6, 2018 | 102 |