Fenerbahçe S.K.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique Lyonnais

Fenerbahçe S.K. vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Fenerbahçe S.K. 1-1 Olympique Lyonnais tại UEFA Champions League, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Fenerbahçe S.K. thắng 1, hòa 2, Olympique Lyonnais thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Play-offs
Phong độ
WWWLD Fenerbahçe S.K.
WLDWD Olympique Lyonnais
  1. 37' Abner Vinícius
  2. 40' 0-1 L. Openda · C. Tolisso
  3. HT0-1
  4. 47' M. Greenwood · K. Akturkoglu 1-1
  5. 73' D. Nene K. Akturkoglu
  6. 73' M. Asensio Talisca
  7. 75' C. Mata R. Kluivert
  8. 75' K. Boudache E. Nuamah
  9. 81' N'Golo Kanté
  10. 82' R. Lukaku V. Muriqi
  11. 84' Milan Škriniar
  12. 86' M. Bidstrup T. Morton
  13. 90'+1 M. Ouedraogo M. Fofana
  14. FT1-1

Đội hình

Fenerbahçe S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismail Kartal
  1. 31Ederson 6.9
  2. 27N. Semedo 6.7
  3. 37M. Skriniar 7.0
  4. 15N. Ake 7.5
  5. 3A. Brown 6.7
  6. 91N. Kante 6.9
  7. 6M. Guendouzi 7.2
  8. 11M. Greenwood 7.5
  9. 94Talisca ▼ 73' 6.5
  10. 7K. Akturkoglu ▼ 73' 6.6
  11. 19V. Muriqi ▼ 82' 6.3

Dự bị 12

  1. 13T. Cetin
  2. 75K. Sapaz
  3. 18M. Muldur
  4. 14Y. E. Demir
  5. 22L. Mercan
  6. 5I. Yuksek
  7. 70O. Aydin
  8. 28B. Elmaz
  9. 45D. Nene ▲ 73' 6.3
  10. 9R. Lukaku ▲ 82' 6.3
  11. 10M. Asensio ▲ 73' 6.6
  12. 17I. Kahveci
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1D. Greif 6.6
  2. 98A. Maitland-Niles 6.7
  3. 21R. Kluivert ▼ 75' 6.9
  4. 19M. Niakhate 6.6
  5. 16Abner Vinicius 6.3
  6. 6T. Tessmann 6.9
  7. 23T. Morton ▼ 86' 7.2
  8. 7E. Nuamah ▼ 75' 6.5
  9. 8C. Tolisso 7.2
  10. 11M. Fofana ▼ 90' 6.9
  11. 17L. Openda 6.9

Dự bị 12

  1. 25J. Bengui
  2. 40R. Descamps
  3. 22C. Mata ▲ 75' 6.9
  4. 13Z. Athekame
  5. 20F. Bacher
  6. 2M. Bidstrup ▲ 86' 6.3
  7. 99N. Nartey
  8. 39M. de Carvalho
  9. 76M. Ouedraogo ▲ 90'
  10. 26K. Boudache ▲ 75' 6.6
  11. 45R. Himbert
  12. 24J. Duranville

Thống kê

023
010
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm12
5Trúng đích5
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
3Phạt góc0
3Việt vị1
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
454Chuyền bóng432
389Chuyền chính xác373
86%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
1 6 - 1 +5 3
2
FC Bayern München
1 5 - 0 +5 3
3
F.C. Barcelona
1 5 - 1 +4 3
4
Manchester United F.C.
1 4 - 0 +4 3
5
Como 1907
1 4 - 1 +3 3
6
VfB Stuttgart
1 3 - 1 +2 3
7
Sporting CP
1 3 - 1 +2 3
8
Manchester City F.C.
1 2 - 0 +2 3
9
Aston Villa F.C.
1 3 - 2 +1 3
10
RC Lens
1 3 - 2 +1 3
11
Real Betis
1 3 - 2 +1 3
12
Borussia Dortmund
1 3 - 2 +1 3
13
Liverpool F.C.
1 2 - 1 +1 3
14
Real Madrid
1 2 - 1 +1 3
15
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 1 - 0 +1 3
16
AEK Athens F.C.
1 1 - 0 +1 3
17
A.S. Roma
1 1 - 1 0 1
18
FC Shakhtar Donetsk
1 1 - 1 0 1
19
PSV Eindhoven
1 1 - 1 0 1
20
Fenerbahçe S.K.
1 1 - 1 0 1
21
Villarreal
1 2 - 3 -1 0
22
Lille OSC
1 2 - 3 -1 0
23
SK Slavia Praha
1 2 - 3 -1 0
24
Club Brugge K.V.
1 2 - 3 -1 0
25
Football Club Internazionale Milano
1 1 - 2 -1 0
26
Atlético Madrid
1 1 - 2 -1 0
27
S.S.C. Napoli
1 0 - 1 -1 0
28
LASK Linz
1 0 - 1 -1 0
29
Viking FK
1 1 - 3 -2 0
30
Galatasaray S.K.
1 1 - 3 -2 0
31
F.C. Porto
1 0 - 2 -2 0
32
RB Leipzig
1 1 - 4 -3 0
33
Feyenoord
1 1 - 5 -4 0
34
Sabah FK (Azerbaijan)
1 0 - 4 -4 0
35
ŠK Slovan Bratislava
1 1 - 6 -5 0
36
Bodo/Glimt
1 0 - 5 -5 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

14Trận đấu14
28Ghi được27
11Thủng lưới19
2Bàn thắng mỗi trận1.93
6Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn8
11Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu