İstanbul Başakşehir F.K. vs Galatasaray S.K.
Tỷ số chung cuộc: İstanbul Başakşehir F.K. 1-2 Galatasaray S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: İstanbul Başakşehir F.K. thắng 0, hòa 1, Galatasaray S.K. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 19
- Sân vận động
- Başakşehir Fatih Terim Stadyumu, İstanbul
- Phong độ
- LWLDL İstanbul Başakşehir F.K.
- LDWWW Galatasaray S.K.
- 13' Jerome Opoku
- 16' Yunus Akgün
- 21' Kaan Ayhan
- 31' Lucas Torreira
- 37' Hamza Güreler
- 42' 0-1 B. Yılmaz · V. Osimhen
- 45' Philippe Keny
- HT0-1
- 53' K. Piątek · P. Keny 1-1
- 59' 1-2 B. Yılmaz · Y. Akgün
- 67' ▲ João Figueiredo ▼ Davidson
- 67' ▲ Ö. Şahiner ▼ Ö. Beyaz
- 74' Krzysztof Piątek
- 75' ▲ R. Sallai ▼ K. Demirbay
- 79' Roland Sallai
- 83' ▲ B. Kutlu ▼ D. Mertens
- 86' ▲ Matchoi Djaló ▼ D. Türüç
- 89' ▲ D. Pelkas ▼ O. Kemen
- 90'+2 ▲ M. Batshuayi ▼ B. Yılmaz
- 90'+2 ▲ V. Nelsson ▼ V. Osimhen
- FT1-2
Đội hình
- 16M. Şengezer
- 15H. Güreler
- 3J. Opoku
- 6Lucas Lima
- 4O. Ergün
- 23D. Türüç ▼ 86'
- 17Ö. Beyaz ▼ 67'
- 8O. Kemen ▼ 89'
- 91Davidson ▼ 67'
- 9K. Piątek
- 11P. Keny
Dự bị 7
- 25João Figueiredo ▲ 67'
- 42Ö. Şahiner ▲ 67'
- 22Matchoi Djaló ▲ 86'
- 14D. Pelkas ▲ 89'
- 1V. Babacan
- 98D. Dilmen
- 75E. Kaplan
- 1F. Muslera
- 23K. Ayhan
- 6D. Sánchez
- 42A. Bardakcı
- 4I. Jakobs
- 34L. Torreira
- 8K. Demirbay ▼ 75'
- 11Y. Akgün
- 10D. Mertens ▼ 83'
- 53B. Yılmaz ▼ 90'
- 45V. Osimhen ▼ 90'
Dự bị 10
- 7R. Sallai ▲ 75'
- 18B. Kutlu ▲ 83'
- 44M. Batshuayi ▲ 90'
- 25V. Nelsson ▲ 90'
- 24E. Jelert
- 30Y. Demir
- 5E. Aydın
- 19G. Güvenç
- 90M. Baltacı
- 83E. Akman
Thống kê
04⚑7
⚑540
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm14
2Trúng đích3
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
7Phạt góc5
1Việt vị1
17Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
356Chuyền bóng338
262Chuyền chính xác244
74%Chính xác chuyền72%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
54Trận đấu61
101Ghi được147
75Thủng lưới82
1.87Bàn thắng mỗi trận2.41
17Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn45
58Hiệp hai73