Galatasaray S.K. vs İstanbul Başakşehir F.K.
Tỷ số chung cuộc: Galatasaray S.K. 2-0 İstanbul Başakşehir F.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 30 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Galatasaray S.K. thắng 8, hòa 1, İstanbul Başakşehir F.K. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 38
- Sân vận động
- RAMS Park, İstanbul
- Phong độ
- LDWWW Galatasaray S.K.
- LWLDL İstanbul Başakşehir F.K.
- 15' Victor Osimhen
- 17' D. Mertens11m 1-0
- 28' Ousseynou Ba
- 45'+2 Victor Osimhen
- HT1-0
- 46' ▲ D. Türüç ▼ O. Ba
- 50' Przemysław Frankowski
- 63' ▲ E. Jelert ▼ P. Frankowski
- 70' ▲ O. Kemen ▼ Ö. Şahiner
- 78' ▲ M. Baltacı ▼ D. Sánchez
- 79' ▲ R. Sallai ▼ D. Mertens
- 81' V. Osimhen · K. Ayhan 2-0
- 86' ▲ Ö. Beyaz ▼ U. Güneş
- 86' ▲ F. Ebosele ▼ Y. Sarı
- 88' ▲ E. Akman ▼ V. Osimhen
- 90' ▲ G. Güvenç ▼ F. Muslera
- FT2-0
Đội hình
- 1F. Muslera▼ 90'
- 29P. Frankowski▼ 63'
- 6D. Sánchez▼ 78'
- 26C. Cuesta
- 4I. Jakobs
- 23K. Ayhan
- 18B. Kutlu
- 30Y. Demir
- 10D. Mertens▼ 79'
- 21A. Kutucu
- 45V. Osimhen▼ 88'
Dự bị 10
- 24E. Jelert▲ 63'
- 90M. Baltacı▲ 78'
- 7R. Sallai▲ 79'
- 83E. Akman▲ 88'
- 19G. Güvenç▲ 90'
- 5E. Aydın
- 17E. Elmalı
- 8K. Demirbay
- 33G. Gürpüz
- 20Gabriel Sara
- 16M. Şengezer
- 5Léo Duarte
- 27O. Ba▼ 46'
- 3J. Opoku
- 2B. Özdemir
- 26Y. Sarı▼ 86'
- 42Ö. Şahiner▼ 70'
- 20U. Güneş▼ 86'
- 21C. Opéri
- 11P. Keny
- 25João Figueiredo
Dự bị 8
- 23D. Türüç▲ 46'
- 8O. Kemen▲ 70'
- 17Ö. Beyaz▲ 86'
- 36F. Ebosele▲ 86'
- 77I. Brnić
- 98D. Dilmen
- 22Matchoi Djaló
- 4O. Ergün
Thống kê
02⚑4
⚑310
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm9
9Trúng đích1
8Chệch đích6
3Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị7
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua7
462Chuyền bóng314
86%Chính xác chuyền82%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
61Trận đấu54
147Ghi được101
82Thủng lưới75
2.41Bàn thắng mỗi trận1.87
17Giữ sạch lưới17
45Trên 2.5 bàn32
73Hiệp hai58