FC Andorra
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SD Eibar

FC Andorra vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: FC Andorra 0-1 SD Eibar tại Segunda División, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Andorra thắng 0, hòa 1, SD Eibar thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 31
Phong độ
LWLLL FC Andorra
WDLWW SD Eibar
  1. -5' Min-su Kim
  2. 38' 0-1 P. Nolaskoain · A. Arbilla
  3. HT0-1
  4. 46' S. Molina D. Villahermosa
  5. 46' Y. Cabanzon M. Kim
  6. 51' Gael Alonso
  7. 67' Sergio Álvarez
  8. 70' A. Olabarrieta Lauti
  9. 70' T. Carrique A. Petxa
  10. 73' J. Guruzeta J. Bautista
  11. 73' A. Madariaga A. Ares
  12. 80' Jon Mikel Magunagoitia
  13. 85' M. Nieto G. Alonso
  14. 85' J. Bernat Jair
  15. 85' J. Magunazelaia Argoitia Javier Marton
  16. 85' J. Martinez S. Alvarez
  17. 87' Yeray Cabanzon
  18. 89' Ander Madariaga
  19. 90'+6 Jesús Owono
  20. 90'+1 Jon Magunazelaia
  21. FT0-1

Đội hình

FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carles Manso
  1. 13J. Owono
  2. 2A. Petxa▼ 70'
  3. 4G. Alonso▼ 85'
  4. 23D. Alende
  5. 19I. Garcia
  6. 29M. Kim▼ 46'
  7. 18M. Domenech
  8. 6D. Villahermosa▼ 46'
  9. 21J. Cerda
  10. 11Lauti▼ 70'
  11. 16G. Jastin

Dự bị 12

  1. 25A. Yaakobishvili
  2. 14S. Molina▲ 46'
  3. 20M. Vila
  4. 9M. Nieto▲ 85'
  5. 5M. Bombardo Poyato
  6. 15A. Olabarrieta▲ 70'
  7. 22M. Cardona
  8. 17T. Carrique▲ 70'
  9. 10Alvaro
  10. 24T. Le Normand
  11. 3Y. Cabanzon▲ 46'
  12. 8E. Akman
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Benat San Jose
  1. 13J. Magunagoitia
  2. 2S. Cubero
  3. 8P. Nolaskoain
  4. 15Jair▼ 85'
  5. 23A. Arbilla
  6. 6S. Alvarez▼ 85'
  7. 14L. Olaetxea
  8. 18A. Ares▼ 73'
  9. 20Javier Marton▼ 85'
  10. 17J. Corpas
  11. 9J. Bautista▼ 73'

Dự bị 11

  1. 1L. Lopez
  2. 24J. Bernat▲ 85'
  3. 22A. Rodriguez
  4. 4A. Arambarri
  5. 11J. Magunazelaia Argoitia▲ 85'
  6. 30A. Garrido
  7. 5J. Martinez▲ 85'
  8. 10J. Guruzeta▲ 73'
  9. 3H. Arrillaga
  10. 16A. Madariaga▲ 73'
  11. 27H. Garcia

Thống kê

045
440
73%Kiểm soát bóng27%
14Dứt điểm5
3Trúng đích2
7Chệch đích2
4Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
1Cứu thua3
730Chuyền bóng265
92%Chính xác chuyền68%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu47
63Ghi được53
56Thủng lưới43
1.43Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu