Falkirk F.C.
3 : 6
FT · Hiệp một 2:1
·
Rangers F.C.

Falkirk F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 3-6 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 2, hòa 2, Rangers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 33
Phong độ
LDLLD Falkirk F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 6' B. Broggio · C. Miller 1-0
  2. 26' F. Yeats 2-0
  3. 32' Jayden Meghoma
  4. 41' Liam Henderson
  5. 42' 2-1 T. Chukwuani
  6. HT2-1
  7. 46' B. Miovski M. Moore
  8. 47' 2-2 Chermiti · D. Gassama
  9. 52' 2-3 N. Raskin · T. Aasgaard
  10. 58' 2-4 B. Miovski · N. Raskin
  11. 68' James Tavernier
  12. 70' B. Parkinson B. Broggio
  13. 70' C. Miller11m 3-4
  14. 71' K. Wilson F. Yeats
  15. 71' M. Aarons J. Meghoma
  16. 72' Max Aarons
  17. 75' 3-5 Chermiti
  18. 77' C. Barron T. Aasgaard
  19. 80' Coll Donaldson
  20. 80' Dylan Tait
  21. 80' Nicolas Raskin
  22. 81' E. Ross D. Tait
  23. 81' H. Cartwright C. Miller
  24. 85' M. Diomande T. Chukwuani
  25. 85' O. Antman D. Gassama
  26. 88' 3-6 B. Miovski · O. Antman
  27. FT3-6

Đội hình

Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 19S. Bain 5.9
  2. 2K. Adams 5.5
  3. 6C. Donaldson 6.2
  4. 5L. Henderson 5.7
  5. 28F. Lissah 6.3
  6. 8B. Spencer 6.9
  7. 21D. Tait ▼ 81' 6.9
  8. 11B. Broggio ▼ 70' 7.3
  9. 14F. Yeats ▼ 71' 6.9
  10. 29C. Miller ▼ 81' 7.0
  11. 16B. Stewart 6.2

Dự bị 9

  1. 1N. Hogarth
  2. 23E. Ross ▲ 81' 6.7
  3. 3L. McCann
  4. 27B. Parkinson ▲ 70' 6.2
  5. 22K. Wilson ▲ 71' 6.5
  6. 7B. Graham
  7. 15L. Neilson
  8. 17H. Cartwright ▲ 81' 6.5
  9. 20C. Allan
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland 6.2
  2. 2J. Tavernier 6.2
  3. 24N. Djiga 6.3
  4. 37E. Fernandez 6.5
  5. 30J. Meghoma ▼ 71' 5.9
  6. 43N. Raskin 9.2
  7. 42T. Chukwuani ▼ 85' 8.0
  8. 23D. Gassama ▼ 85' 6.7
  9. 11T. Aasgaard ▼ 77' 6.3
  10. 47M. Moore ▼ 46' 6.2
  11. 9Chermiti ⚽2 9.3

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 5J. Souttar
  3. 14N. Bajrami
  4. 10M. Diomande ▲ 85' 6.6
  5. 28B. Miovski ⚽2 ▲ 46' 7.9
  6. 3M. Aarons ▲ 71' 6.6
  7. 7A. Skov Olsen
  8. 18O. Antman ▲ 85' 7.5
  9. 8C. Barron ▲ 77' 6.3

Thống kê

032
140
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm20
3Trúng đích9
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn5
2Phạt góc1
0Việt vị1
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
3Cứu thua0
-1.00Bàn thắng ngăn chặn-1.00
375Chuyền bóng353
284Chuyền chính xác266
76%Chính xác chuyền75%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu61
66Ghi được115
67Thủng lưới85
1.5Bàn thắng mỗi trận1.89
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn39
37Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu