Falkirk F.C.
2 : 5
FT · Hiệp một 2:3
·
Rangers F.C.

Falkirk F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 2-5 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 0, hòa 2, Rangers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Championship Group · Vòng 38
Phong độ
LDLLD Falkirk F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 2' 0-1 Chermiti · M. Moore
  2. 6' 0-2 Chermiti
  3. 7' J. Butlandphản lưới 1-2
  4. 20' Henry Cartwright
  5. 26' Brad Spencer
  6. 27' 1-3 D. Gassama · Chermiti
  7. 32' Calvin Miller
  8. 35' M. Aarons N. Djiga
  9. 42' Calvin Miller
  10. 44' C. Miller11m 2-3
  11. HT2-3
  12. 46' R. MacIver B. Parkinson
  13. 46' D. Tait B. Spencer
  14. 46' C. Allan H. Cartwright
  15. 47' 2-4 Chermiti · T. Rommens
  16. 64' G. Oliver B. Broggio
  17. 64' T. Chukwuani C. Barron
  18. 72' K. Wilson S. Hart
  19. 79' 2-5 T. Aasgaard11m
  20. 80' Z. Lawson M. Moore
  21. 80' A. McCallion T. Aasgaard
  22. 80' A. Scally T. Rommens
  23. FT2-5

Đội hình

Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 1N. Hogarth
  2. 14F. Yeats
  3. 15L. Neilson
  4. 5L. Henderson
  5. 42S. Hart▼ 72'
  6. 17H. Cartwright▼ 46'
  7. 8B. Spencer▼ 46'
  8. 29C. Miller
  9. 11B. Broggio▼ 64'
  10. 23E. Ross
  11. 27B. Parkinson▼ 46'

Dự bị 9

  1. 12J. Sneddon
  2. 18G. Oliver▲ 64'
  3. 9R. MacIver▲ 46'
  4. 22K. Wilson▲ 72'
  5. 7B. Graham
  6. 6C. Donaldson
  7. 21D. Tait▲ 46'
  8. 20C. Allan▲ 46'
  9. 36K. Brown
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland
  2. 24N. Djiga▼ 35'
  3. 5J. Souttar
  4. 37E. Fernandez
  5. 25T. Rommens▼ 80'
  6. 8C. Barron▼ 64'
  7. 10M. Diomande
  8. 23D. Gassama
  9. 11T. Aasgaard▼ 80'
  10. 47M. Moore▼ 80'
  11. 9Chermiti

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 30J. Meghoma
  3. 46Z. Lawson▲ 80'
  4. 3M. Aarons▲ 35'
  5. 7A. Skov Olsen
  6. 18O. Antman
  7. 42T. Chukwuani▲ 64'
  8. 64A. McCallion▲ 80'
  9. 82A. Scally▲ 80'

Thống kê

037
400
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm15
3Trúng đích7
5Chệch đích5
0Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
2Cứu thua2
408Chuyền bóng336
86%Chính xác chuyền88%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu61
66Ghi được115
67Thủng lưới85
1.5Bàn thắng mỗi trận1.89
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn39
37Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu