Falkirk F.C. vs Rangers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 1-1 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 2, hòa 2, Rangers F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 7
- Phong độ
- LDLLD Falkirk F.C.
- LWWWW Rangers F.C.
- 41' 0-1 B. Miovski · D. Cornelius
- 45'+1 James Tavernier
- HT0-1
- 51' Connor Barron
- 58' ▲ A. Agyeman ▼ K. Wilson
- 61' ▲ Chermiti ▼ B. Miovski
- 61' ▲ O. Antman ▼ M. Moore
- 69' ▲ B. Graham ▼ R. MacIver
- 69' ▲ H. Cartwright ▼ D. Tait
- 70' ▲ M. Diomande ▼ J. Rothwell
- 72' Brad Spencer
- 73' H. Cartwright 1-1
- 75' ▲ S. Arfield ▼ E. Williams
- 75' ▲ T. Samuel-Ogunsuyi ▼ C. Miller
- 83' ▲ T. Aasgaard ▼ C. Barron
- 83' ▲ N. Bajrami ▼ N. Raskin
- 87' Mohammed Diomande
- 90'+7 Djeidi Gassama
- FT1-1
Đội hình
- 19S. Bain 6.6
- 2K. Adams 6.6
- 5L. Henderson 6.5
- 15L. Neilson 7.0
- 3L. McCann 7.0
- 8B. Spencer 6.6
- 21D. Tait ▼ 69' 6.9
- 22K. Wilson ▼ 58' 6.9
- 24E. Williams ▼ 75' 6.3
- 29C. Miller ▼ 75' 6.5
- 9R. MacIver ▼ 69' 6.0
Dự bị 9
- 1N. Hogarth
- 18G. Oliver
- 7B. Graham ▲ 69' 6.7
- 11A. Agyeman ▲ 58' 7.3
- 20C. Allan
- 17H. Cartwright ⚽ ▲ 69' 7.9
- 28F. Lissah
- 37S. Arfield ▲ 75' 7.2
- 47T. Samuel-Ogunsuyi ▲ 75' 6.6
- 1J. Butland 7.2
- 2J. Tavernier 7.3
- 24N. Djiga 7.7
- 5J. Souttar 7.0
- 13D. Cornelius ⇢ 8.0
- 6J. Rothwell ▼ 70' 6.6
- 8C. Barron ▼ 83' 6.9
- 47M. Moore ▼ 61' 6.9
- 43N. Raskin ▼ 83' 6.7
- 23D. Gassama 6.0
- 28B. Miovski ⚽ ▼ 61' 7.2
Dự bị 9
- 31L. Kelly
- 3M. Aarons
- 9Chermiti ▲ 61' 6.2
- 10M. Diomande ▲ 70' 6.2
- 11T. Aasgaard ▲ 83' 6.6
- 14N. Bajrami ▲ 83' 6.3
- 16L. Cameron
- 18O. Antman ▲ 61' 6.7
- 30J. Meghoma
Thống kê
01⚑7
⚑640
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm11
4Trúng đích2
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
7Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
322Chuyền bóng440
228Chuyền chính xác353
71%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
44Trận đấu61
66Ghi được115
67Thủng lưới85
1.5Bàn thắng mỗi trận1.89
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn39
37Hiệp hai59