Cienciano vs Cusco
Tỷ số chung cuộc: Cienciano 1-2 Cusco tại Primera División, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cienciano thắng 2, hòa 4, Cusco thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Phong độ
- DLLLW Cienciano
- LWLWW Cusco
- 5' Iván Colman
- 10' 0-1 L. Colitto · D. Soto
- HT0-1
- 46' ▲ A. Yovera ▼ C. Nunez
- 47' C. Garces · K. Becerra 1-1
- 59' 1-2 S. D. Arias Fierrophản lưới
- 63' Carlos Garcés11mhỏng 11m
- 73' ▲ O. Valenzuela ▼ C. Montano
- 73' ▲ J. Manzaneda ▼ F. Callejo
- 73' ▲ J. Tevez ▼ N. Silva
- 78' Oswaldo Valenzuela
- 81' ▲ C. Diez ▼ L. Colitto
- 84' Oswaldo Valenzuela
- 84' Oswaldo Valenzuela
- 86' ▲ G. Aguirre ▼ A. Robles
- 86' ▲ R. Sandoval ▼ G. Barreto
- 90'+4 Santiago Arias
- FT1-2
Đội hình
- 31I. Espinoza Gomes 6.6
- 13C. Nunez ▼ 46' 6.3
- 4M. Amondarain 6.7
- 3K. Becerra ⇢ 6.9
- 29A. Robles ▼ 86' 6.5
- 88G. Barreto ▼ 86' 7.0
- 5S. D. Arias Fierro 5.9
- 22C. Cabello 6.3
- 19M. Succar 6.5
- 11N. Bandiera 6.7
- 21C. Garces ⚽ 8.3
Dự bị 9
- 1G. Falcon
- 26R. Aguilar
- 27A. Yovera ▲ 46' 6.3
- 25R. Salazar
- 8G. Aguirre ▲ 86' 6.5
- 39H. Caparo
- 17R. Sandoval ▲ 86' 6.7
- 18D. La Torre
- 14S. Cavero
- 13A. Vidal 8.2
- 21J. Zevallos 6.3
- 6A. Ampuero 6.5
- 2C. Gamarra 6.9
- 3R. Lagos 7.0
- 55C. Montano ▼ 73' 6.6
- 22L. Colitto ⚽ ▼ 81' 7.5
- 88D. Soto ⇢ 6.9
- 10I. Colman 6.5
- 26N. Silva ▼ 73' 6.6
- 9F. Callejo ▼ 73' 6.2
Dự bị 9
- 1R. Anderson
- 24M. Ruidias
- 14C. Diez ▲ 81' 6.3
- 99Miguel Silveira
- 16O. Valenzuela ▲ 73' 5.3
- 7J. Manzaneda ▲ 73' 6.3
- 11J. Tevez ▲ 73' 7.0
- 77Herrera Joel
- 17J. D. Ali Gutierrez
Thống kê
01⚑6
⚑331
52%Kiểm soát bóng48%
22Dứt điểm10
6Trúng đích3
9Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị3
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
341Chuyền bóng328
256Chuyền chính xác244
75%Chính xác chuyền74%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 17 | 24 - 15 | +9 | 29 | |
| 5 | 8 | 14 - 8 | +6 | 14 | |
| 6 | 17 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 7 | 17 | 21 - 18 | +3 | 26 | |
| 8 | 17 | 20 - 18 | +2 | 21 | |
| 8 | 8 | 11 - 8 | +3 | 13 | |
| 11 | 17 | 15 - 19 | -4 | 20 | |
| 12 | 8 | 16 - 15 | +1 | 9 | |
| 12 | 17 | 28 - 30 | -2 | 19 | |
| 13 | 8 | 10 - 15 | -5 | 7 | |
| 15 | 25 | 23 - 35 | -12 | 25 | |
| 16 | 17 | 12 - 18 | -6 | 16 | |
| 16 | 8 | 9 - 21 | -12 | 7 | |
| 16 | 25 | 38 - 49 | -11 | 24 | |
| 17 | 17 | 21 - 31 | -10 | 16 | |
| 18 | 8 | 5 - 18 | -13 | 2 | |
| 18 | 17 | 22 - 40 | -18 | 16 | |
| 18 | 25 | 29 - 45 | -16 | 15 |
Liga 2
So sánh
13Trận đấu8
22Ghi được17
22Thủng lưới12
1.69Bàn thắng mỗi trận2.13
3Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai9