Cusco vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Cusco 2-2 Cienciano tại Primera División, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cusco thắng 4, hòa 4, Cienciano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Villanueva, Lima
- Trọng tài
- M. Espinoza
- Phong độ
- LWLWW Cusco
- DLLLW Cienciano
- 10' 0-1 J. Guivin · A. Ayarza
- 17' Gonzalo Rizzo
- 35' ▲ J. Lojas ▼ A. Perleche
- 37' Hansell Riojas
- 38' V. Cedrón 1-1
- HT1-1
- 46' Carlos Orbe
- 49' Carlos Orbe
- 49' Carlos Orbe
- 51' Koichi Aparicio
- 54' ▲ J. Velásquez ▼ A. Ramúa
- 60' Koichi Aparicio
- 60' Koichi Aparicio
- 75' ▲ A. Ugarriza ▼ A. Ayarza
- 76' Manuel Corrales
- 79' ▲ Y. Tello ▼ V. Cedrón
- 82' ▲ M. Carpio ▼ J. Romagnoli
- 90'+4 Yorkman Tello
- 90'+2 Mauricio Montes
- 90'+1 M. Abisab 2-1
- 90'+3 2-2 A. Ugarriza
- FT2-2
Đội hình
- 21J. Pretel 6.9
- 16M. Corrales 6.3
- 24G. Rizzo 6.3
- 4C. Orbe 5.3
- 14E. Aubert 6.3
- 10A. Ramúa ▼ 54' 6.7
- 93V. Cedrón ⚽ ▼ 79' 7.3
- 17M. Abisab ⚽ 8.9
- 32E. Gonzáles 6.3
- 9M. Montes 6.3
- 8J. Rivera 6.3
Dự bị 7
- 18J. Velásquez ▲ 54' 6.0
- 6Y. Tello ▲ 79' 6.9
- 26M. Aucca
- 91N. Royón
- 29A. Carrillo
- 19R. Villano
- 1F. Nicosia
- 43D. Ferreyra 5.9
- 26H. Riojas 6.5
- 3K. Aparicio 6.3
- 16A. Perleche ▼ 35' 6.7
- 21E. Perleche 6.3
- 14L. Álvarez 7.3
- 6A. Ayarza ⇢ ▼ 75' 7.2
- 20K. Sandoval 7.3
- 17J. Guivin ⚽ 7.5
- 88D. Carando 7.2
- 10J. Romagnoli ▼ 82' 7.2
Dự bị 7
- 13J. Lojas ▲ 35' 6.7
- 19A. Ugarriza ⚽ ▲ 75' 7.7
- 15M. Carpio ▲ 82' 6.3
- 18O. Takeuchi
- 1J. Barbieri
- 27K. Ferreyra
- 24E. Kuncho
Thống kê
16⚑3
⚑531
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm16
5Trúng đích7
9Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị2
18Phạm lỗi17
6Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
323Chuyền bóng386
235Chuyền chính xác310
73%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
28Trận đấu26
43Ghi được41
51Thủng lưới32
1.54Bàn thắng mỗi trận1.58
2Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn13
27Hiệp hai20