Sarpsborg 08 FF
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Valerenga

Sarpsborg 08 FF vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 2-2 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 2, hòa 3, Valerenga thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 20
Sân vận động
Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
Trọng tài
Marius Grotta, Norway
Phong độ
LLWDD Sarpsborg 08 FF
LDWLD Valerenga
  1. 28' C. Niyukuri · V. E. Halvorsen 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' S. Sorli M. Opoku
  4. 64' P. Strand G. Zahid
  5. 69' P. Reinhardsen C. Niyukuri
  6. 69' G. Rajkovic O. T. Holm
  7. 69' O. Saeter D. Gjengaar
  8. 70' A. Nibe V. E. Halvorsen
  9. 80' Magnus Westergaard
  10. 81' S. Sorli 2-0
  11. 84' 2-1 P. Strand
  12. 88' E. Wichne O. Skarsem
  13. 88' K. Tshiembe C. Lange
  14. 90'+4 Peter Reinhardsen
  15. 90' 2-2 G. Rajkovic
  16. FT2-2

Đội hình

Sarpsborg 08 FF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Even Sel
  1. 87L. Oy 7.9
  2. 12C. Niyukuri ▼ 69' 8.7
  3. 4B. Utvik 7.2
  4. 2M. Lode 6.6
  5. 21A. Hiim 6.2
  6. 22V. E. Halvorsen ▼ 70' 7.2
  7. 8S. Christiansen 7.0
  8. 6A. Sher 7.5
  9. 77O. Skarsem ▼ 88' 7.5
  10. 11D. Karlsbakk 5.7
  11. 15M. Opoku ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 1J. Larsen
  2. 32E. Wichne ▲ 88'
  3. 20P. Reinhardsen ▲ 69' 6.2
  4. 5L. Hoyland
  5. 17N. Williams
  6. 33A. Nibe ▲ 70' 6.5
  7. 18B. Gueye
  8. 10S. Sorli ▲ 63' 7.7
  9. 7Camil Mmaee
Valerenga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Johannes Moesgaard
  1. 1O. Hedvall 7.7
  2. 3H. Sjatil 6.2
  3. 4A. Olsen 7.9
  4. 55S. Jarl 7.3
  5. 2K. Finnsson 6.0
  6. 15O. T. Holm ▼ 69' 7.5
  7. 28M. Westergaard 6.3
  8. 10C. Lange ▼ 88' 6.7
  9. 77L. Haren 6.9
  10. 26D. Gjengaar ▼ 69' 6.0
  11. 11G. Zahid ▼ 64' 6.7

Dự bị 8

  1. 13A. A. Lonning S.
  2. 6V. Hedenstad
  3. 37I. Nasberg
  4. 5K. Tshiembe ▲ 88' 6.7
  5. 24P. Strand ▲ 64' 7.5
  6. 9G. Rajkovic ▲ 69' 7.2
  7. 90O. Saeter ▲ 69' 6.2
  8. 49A. Jatta

Thống kê

017
810
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm10
8Trúng đích5
8Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
7Phạt góc8
0Việt vị2
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua6
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
417Chuyền bóng604
340Chuyền chính xác523
82%Chính xác chuyền87%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

10Trận đấu9
14Ghi được21
15Thủng lưới25
1.4Bàn thắng mỗi trận2.33
4Giữ sạch lưới0
6Trên 2.5 bàn9
5Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu