Kristiansund BK vs Tromso
Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 2-0 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 4, hòa 3, Tromso thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 20
- Trọng tài
- Mohammad Usman Aslam, Norway
- Phong độ
- LWDWL Kristiansund BK
- WLDLL Tromso
- 14' L. Alvheim · M. Elvius 1-0
- 22' Vince Osuji
- 25' Marius Elvius
- HT1-0
- 46' ▲ M. Jatta ▼ V. Osuji
- 46' ▲ J. Grundt ▼ L. O. Larsen
- 50' Musa Jatta
- 54' Sander Innvær
- 56' ▲ D. Tufekcic ▼ G. Christensen
- 66' ▲ F. Flex ▼ J. Kitolano
- 66' ▲ W. Igor ▼ Z. Bytyqi
- 66' ▲ V. Erlien ▼ M. Bjorlo
- 75' ▲ T. Svendsen ▼ J. Isaksen
- 75' ▲ A. Ronning ▼ S. Svendsen
- 77' L. Alvheim · W. Igor 2-0
- 78' ▲ N. Hristov ▼ H. Larsen
- 89' ▲ M. Mikkelsen ▼ S. Innvaer
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Lansing 7.2
- 59M. Elvius ⇢ 7.3
- 4J. Juliusson 7.7
- 5D. Ulvestad 7.2
- 25J. Kitolano ▼ 66' 7.0
- 10H. Bruseth 7.9
- 6J. Isaksen ▼ 75' 7.5
- 24G. Christensen ▼ 56' 6.9
- 7S. Svendsen ▼ 75' 6.9
- 11Z. Bytyqi ▼ 66' 6.7
- 19L. Alvheim ⚽2 9.2
Dự bị 9
- 12A. Saether
- 22H. Haugen
- 17M. Williamsen
- 3F. Flex ▲ 66' 7.0
- 23T. Svendsen ▲ 75' 6.3
- 14S. Skeide
- 27A. Ronning ▲ 75' 6.3
- 20W. Igor ▲ 66' 7.0
- 16D. Tufekcic ▲ 56' 6.9
- 1J. Haugaard 6.2
- 37S. Innvaer ▼ 89' 6.2
- 24V. Osuji ▼ 46' 6.5
- 21L. Hien 7.3
- 30I. Vadebu 6.3
- 29A. Thongla-Iad Warneryd 6.3
- 7L. O. Larsen ▼ 46' 6.2
- 5D. Edvardsson 6.3
- 70M. Bjorlo ▼ 66' 6.2
- 10T. Nyhammer 6.7
- 22H. Larsen ▼ 78' 6.2
Dự bị 8
- 12O. Lauvli
- 33M. Jatta ▲ 46' 6.7
- 27M. Mikkelsen ▲ 89'
- 8J. Grundt ▲ 46' 6.7
- 40E. Molund
- 17I. Dahlqvist
- 18N. Hristov ▲ 78' 6.2
- 15V. Erlien ▲ 66' 6.5
Thống kê
01⚑4
⚑730
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm8
2Trúng đích3
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc7
0Việt vị1
13Phạm lỗi23
1Thẻ vàng3
3Cứu thua0
-0.96Bàn thắng ngăn chặn-0.96
381Chuyền bóng528
281Chuyền chính xác429
74%Chính xác chuyền81%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 20 | 37 - 27 | +10 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 20 | 28 - 26 | +2 | 32 | |
| 6 | 20 | 36 - 29 | +7 | 30 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 20 | 33 - 42 | -9 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
10Trận đấu15
10Ghi được30
21Thủng lưới25
1Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn11
6Hiệp hai17