Tromso vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Tromso 2-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tromso thắng 3, hòa 3, Kristiansund BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
- Sân vận động
- Alfheim Stadion, Tromsø
- Trọng tài
- M. Aslam
- Phong độ
- DWLDL Tromso
- WLWDW Kristiansund BK
- 6' Sakarias Opsahl
- 19' Sebastian Jarl
- 26' R. Jenssen · J. Tuominen 1-0
- 38' Kent-Are Antonsen
- HT1-0
- 52' J. Tuominen · A. Mikkelsen 2-0
- 62' ▲ M. Williamsen ▼ D. Ulvestad
- 62' ▲ F. Moumbagna ▼ B. Bye
- 66' Eric Kitolano
- 68' ▲ L. Nordås ▼ J. Tuominen
- 68' 2-1 S. Kartum · F. Moumbagna
- 69' ▲ F. Winther ▼ S. Opsahl
- 74' ▲ L. Nilsen ▼ W. Kamanzi
- 81' Felix Winther
- 81' ▲ A. Askar ▼ B. Willumsson
- 81' ▲ I. Annan ▼ T. Gjertsen
- 83' ▲ L. Kalludra ▼ S. Kartum
- 85' ▲ A. Jenssen ▼ E. Kitolano
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Haugaard 6.3
- 28C. Psyché 7.3
- 4J. Gundersen 7.3
- 19N. Vesterlund 6.3
- 14W. Kamanzi ▼ 74' 6.6
- 11R. Jenssen ⚽ 8.3
- 8K. Antonsen 7.2
- 17E. Kitolano ▼ 85' 6.9
- 22S. Opsahl ▼ 69' 6.9
- 15J. Tuominen ⚽ ⇢ ▼ 68' 7.9
- 10A. Mikkelsen ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 9L. Nordås ▲ 68' 6.7
- 7F. Winther ▲ 69' 6.7
- 25L. Nilsen ▲ 74' 6.3
- 5A. Jenssen ▲ 85' 6.7
- 23R. Norheim
- 12S. Thomas
- 26I. Vik
- 20C. Øyvann
- 18E. Aarflot
- 1S. McDermott 6.5
- 5D. Ulvestad ▼ 62' 6.7
- 6A. Hopmark 7.2
- 2S. Nilsen 6.9
- 21A. Diop 6.9
- 8S. Kartum ⚽ ▼ 83' 7.6
- 14J. Isaksen 7.0
- 18S. Jarl 6.0
- 13B. Bye ▼ 62' 6.5
- 7T. Gjertsen ▼ 81' 6.7
- 17B. Willumsson ▼ 81' 6.7
Dự bị 7
- 26M. Williamsen ▲ 62' 6.9
- 29F. Moumbagna ▲ 62' 6.9
- 23A. Askar ▲ 81' 6.9
- 25I. Annan ▲ 81' 6.3
- 10L. Kalludra ▲ 83' 6.5
- 15M. Rakneberg
- 30M. Mbaye
Thống kê
04⚑3
⚑710
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm16
4Trúng đích2
6Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn5
3Phạt góc7
1Việt vị4
14Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
1Cứu thua2
414Chuyền bóng589
336Chuyền chính xác497
81%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
38Trận đấu36
68Ghi được45
56Thủng lưới65
1.79Bàn thắng mỗi trận1.25
6Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai20