Kristiansund BK vs Tromso
Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 1-1 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 3 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 4, hòa 3, Tromso thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 8
- Sân vận động
- Kristiansund Stadion, Kristiansund
- Trọng tài
- K. Steen
- Phong độ
- WLWDW Kristiansund BK
- DWLDL Tromso
- 5' Lasse Nilsen
- 18' 0-1 A. Mikkelsen · N. Vesterlund
- 34' Brynjólfur Darri Willumsson
- HT0-1
- 46' ▲ F. Moumbagna ▼ T. Gjertsen
- 46' ▲ M. Williamsen ▼ B. Willumsson
- 58' ▲ A. Askar ▼ C. Aasbak
- 62' ▲ K. Antonsen ▼ E. Kitolano
- 62' ▲ J. Tuominen ▼ E. Moses
- 71' ▲ F. Winther ▼ A. Mikkelsen
- 74' ▲ L. Kalludra ▼ S. Nilsen
- 81' Jakob Haugaard
- 81' ▲ W. Kamanzi ▼ L. Nilsen
- 84' Jesper Isaksen
- 85' ▲ D. Agbo ▼ D. Ulvestad
- 90'+4 B. Bye11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1S. McDermott 6.7
- 5D. Ulvestad ▼ 85' 7.0
- 3C. Aasbak ▼ 58' 7.0
- 6A. Hopmark 7.3
- 2S. Nilsen ▼ 74' 6.6
- 8S. Kartum 8.3
- 14J. Isaksen 7.2
- 18S. Jarl 7.2
- 13B. Bye ⚽ 7.3
- 7T. Gjertsen ▼ 46' 6.9
- 17B. Willumsson ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 29F. Moumbagna ▲ 46' 6.9
- 26M. Williamsen ▲ 46' 6.9
- 23A. Askar ▲ 58' 6.3
- 10L. Kalludra ▲ 74' 6.9
- 24D. Agbo ▲ 85' 6.6
- 30M. Mbaye
- 37O. Sivertsen
- 15M. Rakneberg
- 25I. Annan
- 1J. Haugaard 7.3
- 28C. Psyché 6.9
- 4J. Gundersen 7.2
- 5A. Jenssen 6.2
- 19N. Vesterlund ⇢ 6.9
- 11R. Jenssen 6.9
- 25L. Nilsen ▼ 81' 6.9
- 17E. Kitolano ▼ 62' 6.3
- 22S. Opsahl 6.7
- 9E. Moses ▼ 62' 6.6
- 10A. Mikkelsen ⚽ ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 8K. Antonsen ▲ 62' 6.2
- 15J. Tuominen ▲ 62' 6.5
- 7F. Winther ▲ 71' 6.5
- 14W. Kamanzi ▲ 81' 6.3
- 12S. Thomas
- 26I. Vik
- 21T. Hafstad
Thống kê
02⚑6
⚑220
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm8
6Trúng đích3
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
6Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
594Chuyền bóng355
496Chuyền chính xác267
84%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
36Trận đấu38
45Ghi được68
65Thủng lưới56
1.25Bàn thắng mỗi trận1.79
3Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai33