Deportivo Toluca FC
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Leon

Deportivo Toluca FC vs Leon

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 4-1 Leon tại Liga MX, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 5, hòa 4, Leon thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Clausura · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Nemesio Díez, Toluca de Lerdo
Phong độ
WWWWW Deportivo Toluca FC
WWDLW Leon
  1. 17' J. Domínguez · I. López 1-0
  2. 24' F. Pereira 2-0
  3. 26' Federico Pereira
  4. 30' M. Araújo · J. Meneses 3-0
  5. 45' Marcel Ruíz
  6. HT3-0
  7. 46' J. Alvarado G. Nápoli
  8. 46' N. López F. Viñas
  9. 47' 3-1 N. López · Á. Mena
  10. 48' Brian García
  11. 57' A. Guardado J. Rodríguez
  12. 60' R. Morales J. Meneses
  13. 61' J. Angulo M. Ruíz
  14. 72' C. Orrantía B. García
  15. 72' A. Vega J. Domínguez
  16. 72' A. Villegas M. Araújo
  17. 76' W. Tesillo O. Rodríguez
  18. 77' I. Moreno Á. Mena
  19. 79' Jesús Ricardo Angulo
  20. 86' A. Vega · C. Orrantía 4-1
  21. FT4-1

Đội hình

Deportivo Toluca FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Renato Paiva
  1. 1Tiago Volpi 6.7
  2. 17B. García ▼ 72' 7.0
  3. 6F. Pereira 7.3
  4. 4V. Huerta 7.3
  5. 11M. Araújo ▼ 72' 7.2
  6. 23C. Baeza 7.3
  7. 5T. Belmonte 7.6
  8. 7J. Domínguez ▼ 72' 7.3
  9. 14M. Ruíz ▼ 61' 6.9
  10. 16J. Meneses ▼ 60' 7.0
  11. 19I. López 6.7

Dự bị 10

  1. 31R. Morales ▲ 60' 7.2
  2. 10J. Angulo ▲ 61' 6.3
  3. 8C. Orrantía ▲ 72' 7.2
  4. 25A. Vega ▲ 72' 7.2
  5. 184A. Villegas ▲ 72' 6.5
  6. 12M. Isaís
  7. 22L. García
  8. 21T. Figueroa
  9. 24J. Escobar
  10. 198V. Arteaga
Leon Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: J. Bava
  1. 30R. Cota 6.7
  2. 28D. Ramírez 6.3
  3. 21S. Barreiro 6.3
  4. 22A. Frías 6.3
  5. 24O. Rodríguez ▼ 76' 6.2
  6. 13Á. Mena ▼ 77' 7.3
  7. 5F. Ambríz 6.5
  8. 8J. Rodríguez ▼ 57' 6.7
  9. 19G. Nápoli ▼ 46' 6.2
  10. 16A. Medina 6.9
  11. 18F. Viñas ▼ 46' 6.5

Dự bị 10

  1. 20J. Alvarado ▲ 46' 6.6
  2. 10N. López ▲ 46' 7.2
  3. 17A. Guardado ▲ 57' 6.7
  4. 6W. Tesillo ▲ 76' 5.9
  5. 7I. Moreno ▲ 77' 6.3
  6. 34Ó. Villa
  7. 1A. Blanco
  8. 11E. Hernández
  9. 197S. Santos
  10. 192L. Cervantes

Thống kê

036
300
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm8
8Trúng đích2
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị3
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
1Cứu thua4
508Chuyền bóng312
440Chuyền chính xác257
87%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cúp bóng đá Nam Mỹ
17 37 - 14 +23 40
4
Monterrey
17 32 - 19 +13 32
5
Tigres UANL
17 34 - 23 +11 31
6
C.D. Guadalajara
17 24 - 17 +7 31
8
U.N.A.M. - Pumas
17 27 - 22 +5 27
11
C.F. Pachuca
17 16 - 27 -11 22
11
Leon
17 23 - 25 -2 24
12
Deportivo Toluca FC
17 23 - 19 +4 21
13
Atletico San Luis
17 25 - 35 -10 16
14
Club Queretaro
17 18 - 29 -11 19
14
Mazatlán
17 21 - 32 -11 16
15
FC Juarez
17 24 - 34 -10 18
15
Santos Laguna
17 15 - 28 -13 15
16
Club Tijuana
17 21 - 30 -9 14
16
Cruz Azul
17 21 - 29 -8 17
17
Atlas
17 14 - 24 -10 17
18
Club Necaxa
17 18 - 27 -9 15
18
Puebla
17 18 - 43 -25 5

So sánh

44Trận đấu51
82Ghi được73
56Thủng lưới70
1.86Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu