Hibernians F.C. vs Zabbar St. Patrick
Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 1-1 Zabbar St. Patrick tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 2, hòa 4, Zabbar St. Patrick thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 3
- Phong độ
- WLDLD Hibernians F.C.
- DLWDL Zabbar St. Patrick
- 3' J. Wahling 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ I. Chukunyere ▼ B. Druga
- 49' J. Micallef
- 55' J. Wahling
- 59' M. Romling
- 61' ▲ Vinicius Paiva ▼ A. Basic
- 63' N. Lancioni
- 68' ▲ F. Jankovic ▼ J. Roe
- 68' ▲ J. Mickels ▼ A. Sobczyk
- 73' C. M'Mombwa
- 76' ▲ N. Agius ▼ J. Micallef
- 76' ▲ T. Moriceau ▼ J. Pisani
- 76' ▲ T. Melillo ▼ C. M'Mombwa
- 82' ▲ M. Ellul ▼ M. Romling
- 82' ▲ S. Magri ▼ Z. Leonardi
- 88' ▲ J. Degabriele ▼ J. Wahling
- 88' 1-1 T. Melillo
- 90' I. Chukunyere
- FT1-1
Đội hình
- 45M. Cardinali
- 3M. Romling ▼ 82'
- 5K. Shaw
- 7J. Mbong
- 8J. Wahling ▼ 88'
- 11B. Kristensen
- 15O. N'Zi
- 24L. Lacunza
- 28J. Roe ▼ 68'
- 34A. Sobczyk ▼ 68'
- 77B. Druga ▼ 46'
Dự bị 11
- 1P. Sanchez
- 6F. Jankovic ▲ 68'
- 9J. Mickels ▲ 68'
- 10J. Degabriele ▲ 88'
- 14D. Xuereb
- 17I. Chukunyere ▲ 46'
- 18Matos
- 19L. Abela
- 21Agius
- 22D. Bonnici
- 23M. Ellul ▲ 82'
- 30P. Mohorovic
- 7N. Lancioni
- 8C. M'Mombwa ▼ 76'
- 10Joao Mafra
- 16J. Micallef ▼ 76'
- 17J. Pisani ▼ 76'
- 21S. Jovancic
- 22Z. Leonardi ▼ 82'
- 24K. Brucic
- 33A. Basic ▼ 61'
- 89M. Fontanella
Dự bị 11
- 1S. Leon
- 4S. Magri ▲ 82'
- 11N. Agius ▲ 76'
- 20L. Micallef
- 23Z. Polidano
- 31G. Cassar
- 32T. Moriceau ▲ 76'
- 39Vinicius Paiva ▲ 61'
- 55P. F. Gouhon
- 70K. Fenech
- 71T. Melillo ▲ 76'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 10 - 5 | +5 | 11 | |
| 2 | 5 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 3 | 5 | 12 - 7 | +5 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 7 - 7 | 0 | 9 | |
| 6 | 5 | 9 - 6 | +3 | 8 | |
| 7 | 5 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 8 | 5 | 5 - 5 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 10 | 4 | 5 - 7 | -2 | 4 | |
| 11 | 5 | 1 - 11 | -10 | 0 | |
| 12 | 4 | 2 - 13 | -11 | 0 |
Premier League (First stage - Top 6)
So sánh
5Trận đấu6
4Ghi được6
5Thủng lưới9
0.8Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới2
0Trên 2.5 bàn3
1Hiệp hai2