Zabbar St. Patrick vs Hibernians F.C.
Tỷ số chung cuộc: Zabbar St. Patrick 1-2 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Zabbar St. Patrick thắng 2, hòa 4, Hibernians F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 6
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- DLWDL Zabbar St. Patrick
- LWLDL Hibernians F.C.
- 11' Marcelo Santos
- 37' A. Attard
- 42' D. Jovicic
- 45'+3 Vinícius Paiva 1-0
- HT1-0
- 54' Wallace Bonilha
- 58' Joao Pedro
- 64' Yellow Card
- 65' ▲ Aléx Bruno ▼ I. Chukunyere
- 65' ▲ F. Falcone ▼ A. Attard
- 66' ▲ S. Ilić ▼ B. Gambarte
- 69' 1-1 J. Degabriele
- 72' ▲ J. Micallef ▼ M. Azzopardi
- 78' F. Falcone
- 79' ▲ J. Portelli ▼ A. Silas
- 80' 1-2 F. Falcone
- 82' ▲ S. Gatt ▼ D. Fava
- 83' D. Oliveira
- 85' ▲ L. Caruana ▼ Miullen
- 85' ▲ M. Ellul ▼ J. Degabriele
- FT1-2
Đội hình
- L. Camilleri
- D. Fava▼ 82'
- Vinícius Paiva
- Đ. Jovičić
- M. Azzopardi▼ 72'
- Wallace Bonilha
- João Pedro
- Diogo Tavares
- Marcelo
- B. Gambarte▼ 66'
- David Oliveira
Dự bị 11
- S. Ilić▲ 66'
- J. Micallef▲ 72'
- S. Gatt▲ 82'
- A. Etim
- Erick Vital
- I. Davey
- K. Buhagiar
- L. Agius
- Martim Ferreira
- S. Davey
- Z. Grech
- Pablo Sanchez
- K. Shaw
- Pedrão
- B. Kristensen
- Khevin
- Kleiton
- A. Silas▼ 79'
- J. Degabriele▼ 85'
- A. Attard▼ 65'
- Miullen▼ 85'
- I. Chukunyere▼ 65'
Dự bị 11
- Aléx Bruno▲ 65'
- F. Falcone▲ 65'
- J. Portelli▲ 79'
- L. Caruana▲ 85'
- M. Ellul▲ 85'
- A. Curmi
- D. Muscat
- H. Sacco
- I. Chetcuti
- K. Galea
- L. Abela
Thống kê
06
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
35Trận đấu38
54Ghi được57
54Thủng lưới42
1.54Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai30