Reims
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
En Avant de Guingamp

Reims vs En Avant de Guingamp

Tỷ số chung cuộc: Reims 2-2 En Avant de Guingamp tại Ligue 2, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Reims thắng 2, hòa 1, En Avant de Guingamp thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Auguste-Delaune, Reims
Trọng tài
Tifenn Leprodhomme, France
Phong độ
DDWWD Reims
LWLDD En Avant de Guingamp
  1. 5' 0-1 S. Kielt · T. Averlant
  2. HT0-1
  3. 48' Y. Fofana 1-1
  4. 50' Y. Fofana · Y. El Kachati 2-1
  5. 62' J. Otomewo J. Patrick
  6. 63' S. Soumano Y. El Kachati
  7. 64' John Otomewo
  8. 67' V. Muntu Wa Mungu T. Ollila
  9. 67' F. Sanchez Da Silva T. Ducrocq
  10. 67' B. Bokangu S. Kielt
  11. 73' J. Chamakh T. Averlant
  12. 73' A. Samoura T. Ahile
  13. 79' C. Kouranfal Y. Fofana
  14. 82' Samir Ben Brahim
  15. 88' 2-2 B. Bokangu · E. Koffi
  16. 89' A. Gadou M. Daramy
  17. FT2-2

Đội hình

Reims Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nicolas Usai
  1. 1T. Hulsmann 6.9
  2. 21J. Mambuku 7.3
  3. 28Elie 6.5
  4. 22S. Kotto 6.9
  5. 27D. Guindo 6.5
  6. 6T. Leoni 6.6
  7. 30J. Patrick ▼ 62' 6.6
  8. 87M. Tia 7.2
  9. 8Y. Fofana ⚽2 ▼ 79' 8.2
  10. 9M. Daramy ▼ 89' 6.3
  11. 10Y. El Kachati ▼ 63' 7.0

Dự bị 9

  1. 12E. Omeragic
  2. 63A. Zohouri
  3. 44M. Okwaro
  4. 5J. Otomewo ▲ 62' 6.3
  5. 61C. Kouranfal ▲ 79' 6.2
  6. 62A. Kashi
  7. 7T. Diarrassouba
  8. 99S. Soumano ▲ 63' 6.3
  9. 48A. Gadou ▲ 89'
En Avant de Guingamp Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sylvain Ripoll
  1. 16A. Ortola 6.7
  2. 2E. Koffi 7.0
  3. 7D. Gomis 6.9
  4. 36A. Demouchy 6.5
  5. 5T. Ollila ▼ 67' 5.9
  6. 4D. Louiserre 7.2
  7. 11T. Averlant ▼ 73' 7.3
  8. 21T. Ahile ▼ 73' 6.6
  9. 25T. Ducrocq ▼ 67' 6.5
  10. 20S. Ben Brahim 6.5
  11. 18S. Kielt ▼ 67' 7.0

Dự bị 9

  1. 1T. Bartouche-Selbonne
  2. 39V. Muntu Wa Mungu ▲ 67'
  3. 24J. Dianganga
  4. 3J. Matumona
  5. 23J. Chamakh ▲ 73' 7.0
  6. 8F. Sanchez Da Silva ▲ 67' 6.7
  7. 31J. Matondo
  8. 17A. Samoura ▲ 73' 6.6
  9. 22B. Bokangu ▲ 67' 7.2

Thống kê

010
310
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm17
3Trúng đích7
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
0Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
504Chuyền bóng457
434Chuyền chính xác387
86%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
5 3 - 2 +1 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
FC Nantes
5 7 - 11 -4 4
16
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
17
Laval
5 5 - 10 -5 4
18
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

11Trận đấu11
24Ghi được13
13Thủng lưới18
2.18Bàn thắng mỗi trận1.18
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu