USL Dunkerque
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Montpellier HSC

USL Dunkerque vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: USL Dunkerque 0-1 Montpellier HSC tại Ligue 2, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: USL Dunkerque thắng 1, hòa 0, Montpellier HSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 3
Sân vận động
Stade Marcel Tribut, Dunkerque
Phong độ
WDLLD USL Dunkerque
DWWDL Montpellier HSC
  1. 12' Yael Mouanga
  2. HT0-0
  3. 46' L. Vallier V. Mayela
  4. 46' S. Keita E. Prutsev
  5. 54' 0-1 N. Pays
  6. 58' D. Benlahlou N. Vidal-Cartoux
  7. 60' Alex Daho
  8. 63' M. Decherf A. Daho
  9. 64' K. Ayari T. Massock
  10. 69' Y. Issoufou N. Mukiele
  11. 78' E. Mayilla J. Morel
  12. 90'+5 Khalil Ayari
  13. 90'+3 Souleymane Keita
  14. 90'+3 Enzo Tchato Mbiayi
  15. FT0-1

Đội hình

USL Dunkerque Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 16M. Prevot
  2. 27A. Linguet
  3. 26O. Sangante
  4. 4B. Lagae
  5. 22V. Mayela▼ 46'
  6. 6J. Morel▼ 78'
  7. 18T. Massock▼ 64'
  8. 93A. Daho▼ 63'
  9. 10A. Lebeau
  10. 11E. Prutsev▼ 46'
  11. 9T. Robinet

Dự bị 9

  1. 73Moha
  2. 24L. Vallier▲ 46'
  3. 2O. Toure
  4. 21L. Dziki Loussilaho
  5. 19S. Keita▲ 46'
  6. 25F. Atoen
  7. 29M. Decherf▲ 63'
  8. 7K. Ayari▲ 64'
  9. 94E. Mayilla▲ 78'
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu
  2. 29E. Tchato
  3. 15J. Laporte
  4. 6Y. Mouanga
  5. 17T. Sainte-Luce
  6. 5F. Tardieu
  7. 32H. Abderrebi
  8. 18N. Pays
  9. 40N. Vidal-Cartoux▼ 58'
  10. 19N. Mukiele▼ 69'
  11. 9L. Megnan-Pave

Dự bị 7

  1. 50V. Dzodic
  2. 3N. El Hannach
  3. 35M. Chambon
  4. 90G. Ayem
  5. 77Everson Jr
  6. 7Y. Issoufou▲ 69'
  7. 23D. Benlahlou▲ 58'

Thống kê

035
720
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm11
3Trúng đích5
5Chệch đích5
4Bị chặn1
5Phạt góc7
17Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
453Chuyền bóng314
81%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
4 3 - 1 +2 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
16
Laval
5 5 - 10 -5 4
17
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
18
FC Nantes
4 6 - 11 -5 1
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

10Trận đấu10
16Ghi được20
13Thủng lưới14
1.6Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu