Montpellier HSC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
USL Dunkerque

Montpellier HSC vs USL Dunkerque

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 1-3 USL Dunkerque tại Ligue 2, 5 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 2, hòa 0, USL Dunkerque thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 18
Phong độ
DWWDL Montpellier HSC
WDLLD USL Dunkerque
  1. 6' 0-1 G. Yassine
  2. 24' K. Fayad T. Chennahi
  3. HT0-1
  4. 58' 0-2 V. Sasso · G. Yassine
  5. 60' Mathys Niflore
  6. 67' N. El Hannach L. Mincarelli
  7. 67' Y. Issoufou V. Orakpo
  8. 68' 0-3 T. Robinet · A. Zossou
  9. 74' M. Essimi A. Zossou
  10. 75' A. Kante T. Robinet
  11. 75' E. Sylvestre A. Sekongo
  12. 76' Everson Junior
  13. 81' Z. Seha G. Yassine
  14. 82' M. Diop E. Bardeli
  15. 83' A. Mendy · T. Savanier 1-3
  16. 89' Eddy Sylvestre
  17. FT1-3

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 1M. Michel
  2. 29E. Tchato
  3. 15J. Laporte
  4. 27B. Omeragic
  5. 21L. Mincarelli▼ 67'
  6. 44T. Chennahi▼ 24'
  7. 77E. Junior Pereira da Silva
  8. 18N. Pays
  9. 11T. Savanier
  10. 14V. Orakpo▼ 67'
  11. 19A. Mendy

Dự bị 7

  1. 50V. Dzodic
  2. 3N. El Hannach▲ 67'
  3. 6C. Jullien
  4. 23Y. Mouanga
  5. 10K. Fayad▲ 24'
  6. 8Y. Issoufou▲ 67'
  7. 33R. Thiland Herard
USL Dunkerque Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 60M. Niflore
  2. 27A. Linguet
  3. 23V. Sasso
  4. 22V. Mayela
  5. 21G. Kondo
  6. 2A. Georgen
  7. 80G. Yassine▼ 81'
  8. 8A. Sekongo▼ 75'
  9. 20E. Bardeli▼ 82'
  10. 77A. Zossou▼ 74'
  11. 9T. Robinet▼ 75'

Dự bị 7

  1. 1M. Lavin
  2. 26O. Sangante
  3. 18M. Diop▲ 82'
  4. 57Z. Seha▲ 81'
  5. 10M. Essimi▲ 74'
  6. 19A. Kante▲ 75'
  7. 7E. Sylvestre▲ 75'

Thống kê

013
620
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm16
4Trúng đích11
4Chệch đích2
2Bị chặn3
3Phạt góc6
3Việt vị1
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
8Cứu thua3
439Chuyền bóng478
83%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu35
42Ghi được54
33Thủng lưới50
1.17Bàn thắng mỗi trận1.54
13Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu