Grenoble Foot 38
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
USL Dunkerque

Grenoble Foot 38 vs USL Dunkerque

Tỷ số chung cuộc: Grenoble Foot 38 1-0 USL Dunkerque tại Ligue 2, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Grenoble Foot 38 thắng 2, hòa 2, USL Dunkerque thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade des Alpes, Grenoble
Phong độ
LDLWL Grenoble Foot 38
WDLLD USL Dunkerque
  1. 3' S. Mambo · B. Mouazan 1-0
  2. 45' Abner
  3. HT1-0
  4. 46' A. Daho A. Zossou
  5. 66' M. Bechikh N. Elphege
  6. 69' A. Kante A. Sekongo
  7. 72' E. Sarikaya C. Vidal
  8. 72' Y. Diaby N. Zahui
  9. 73' H. Mbock B. Mouazan
  10. 78' G. Kondo F. Abner
  11. 78' E. Sylvestre G. Yassine
  12. 79' P. Diong I. Eguaras
  13. 86' Samba Diba
  14. 90'+6 Efe Sarıkaya
  15. FT1-0

Đội hình

Grenoble Foot 38 Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Franck Rizzetto
  1. 13M. Diop
  2. 17S. Delos
  3. 29G. Paquiez
  4. 5C. Vidal▼ 72'
  5. 4S. Mambo
  6. 27M. Xantippe
  7. 19N. Zahui▼ 72'
  8. 25T. Valls
  9. 30S. Diba
  10. 15B. Mouazan▼ 73'
  11. 23N. Elphege▼ 66'

Dự bị 7

  1. 16B. Allain
  2. 33E. Sarikaya▲ 72'
  3. 26M. Mion
  4. 18H. Mbock▲ 73'
  5. 7Y. Diaby▲ 72'
  6. 9A. Kerouedan
  7. 37M. Bechikh▲ 66'
USL Dunkerque Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 1M. Lavin
  2. 2A. Georgen
  3. 26O. Sangante
  4. 23V. Sasso
  5. 30F. Abner▼ 78'
  6. 16I. Eguaras▼ 79'
  7. 80G. Yassine▼ 78'
  8. 8A. Sekongo▼ 69'
  9. 20E. Bardeli
  10. 77A. Zossou▼ 46'
  11. 9T. Robinet

Dự bị 7

  1. 33S. K. Tou
  2. 21G. Kondo▲ 78'
  3. 24L. Dziki Loussilaho
  4. 6P. Diong▲ 79'
  5. 11A. Daho▲ 46'
  6. 19A. Kante▲ 69'
  7. 7E. Sylvestre▲ 78'

Thống kê

026
710
31%Kiểm soát bóng69%
12Dứt điểm13
2Trúng đích5
7Chệch đích5
3Bị chặn3
6Phạt góc7
3Việt vị0
20Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
5Cứu thua1
247Chuyền bóng560
75%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu35
34Ghi được54
46Thủng lưới50
0.92Bàn thắng mỗi trận1.54
11Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu