USL Dunkerque
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Grenoble Foot 38

USL Dunkerque vs Grenoble Foot 38

Tỷ số chung cuộc: USL Dunkerque 0-1 Grenoble Foot 38 tại Ligue 2, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: USL Dunkerque thắng 3, hòa 2, Grenoble Foot 38 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 33
Sân vận động
Stade Marcel Tribut, Dunkerque
Phong độ
WDLLD USL Dunkerque
LDLWL Grenoble Foot 38
  1. 10' E. Maurin A. L. N'Gatta
  2. 21' Baptiste Mouazan
  3. 31' Zaid Seha
  4. 32' A. Sekongo A. Georgen
  5. HT0-0
  6. 46' A. Zossou Z. Seha
  7. 53' S. Mambo C. Vidal
  8. 58' Gaëtan Paquiez
  9. 68' M. Djitte U. Bonnet
  10. 68' S. Delos
  11. 68' S. Diba L. Bernadou
  12. 74' Allan Linguet
  13. 75' L. Doucet P. Diong
  14. 75' M. Decherf M. Makhloufi
  15. 88' Mamadou Diop
  16. 89' 0-1 Y. Diaby · L. Mouyokolo
  17. 90'+6 O. Sangante E. Bardeli
  18. FT0-1

Đội hình

USL Dunkerque Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 1M. Lavin
  2. 27A. Linguet
  3. 23V. Sasso
  4. 22V. Mayela
  5. 42M. Makhloufi▼ 75'
  6. 6P. Diong▼ 75'
  7. 10M. Essimi
  8. 2A. Georgen▼ 32'
  9. 20E. Bardeli▼ 90'
  10. 57Z. Seha▼ 46'
  11. 9T. Robinet

Dự bị 7

  1. 36M. Sissokho
  2. 26O. Sangante▲ 90'
  3. 15L. Doucet▲ 75'
  4. 69M. Bokele Mputu
  5. 77A. Zossou▲ 46'
  6. 8A. Sekongo▲ 32'
  7. 35M. Decherf▲ 75'
Grenoble Foot 38 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frederic Gueguen
  1. 13M. Diop
  2. 29G. Paquiez
  3. 24L. Mouyokolo
  4. 5C. Vidal▼ 53'
  5. 27M. Xantippe
  6. 8J. Benet
  7. 6L. Bernadou▼ 68'
  8. 22A. L. N'Gatta▼ 10'
  9. 10B. Mouazan
  10. 7Y. Diaby
  11. 12U. Bonnet▼ 68'

Dự bị 7

  1. 16B. Allain
  2. 2M. Djitte▲ 68'
  3. 17S. Delos▲ 68'
  4. 30S. Diba▲ 68'
  5. 20E. Maurin▲ 10'
  6. 4S. Mambo▲ 53'
  7. 11M. Bangre

Thống kê

028
021
76%Kiểm soát bóng24%
15Dứt điểm6
6Trúng đích2
7Chệch đích3
2Bị chặn1
8Phạt góc0
1Việt vị3
9Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
720Chuyền bóng231
93%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
54Ghi được34
50Thủng lưới46
1.54Bàn thắng mỗi trận0.92
6Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu