Blackburn Rovers
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sheffield F.C.

Blackburn Rovers vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-2 Sheffield F.C. tại League Cup, 25 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 1, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 64
Phong độ
WLLDL Blackburn Rovers
DWDWL Sheffield F.C.
  1. 11' O. Afolayan Y. Ohashi
  2. 20' 0-1 T. Cannon · T. Campbell
  3. HT0-1
  4. 46' H. Pates H. Pickering
  5. 46' T. Cantwell D. De Neve
  6. 46' K. Montgomery S. Morsy
  7. 46' O. Arblaster J. Rothwell
  8. 55' O. Afolayan · R. Morishita 1-1
  9. 58' K. Phillips J. Riedewald
  10. 59' C. O'Hare L. Marsh
  11. 67' F. Seriki M. Doherty
  12. 72' F. Vare J. Fevrier
  13. 75' S. McCallum R. Norrington-Davies
  14. 81' 1-2 R. Donovan
  15. FT1-2

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tony Mowbray
  1. 1A. Pears
  2. 47L. Houghton
  3. 17H. Carter
  4. 15S. McLoughlin
  5. 3H. Pickering▼ 46'
  6. 8S. Morsy▼ 46'
  7. 30J. Garrett
  8. 11J. Fevrier▼ 72'
  9. 25R. Morishita
  10. 14D. De Neve▼ 46'
  11. 23Y. Ohashi▼ 11'

Dự bị 9

  1. 22B. Toth
  2. 39H. Pates▲ 46'
  3. 2R. Alebiosu
  4. 6T. Atcheson
  5. 10T. Cantwell▲ 46'
  6. 53F. Vare▲ 72'
  7. 31K. Montgomery▲ 46'
  8. 21O. Afolayan▲ 11'
  9. 9A. Gudjohnsen
Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Chris Wilder
  1. 17A. Davies
  2. 2M. Doherty▼ 67'
  3. 25M. McGuinness
  4. 33J. Baptiste
  5. 30R. Norrington-Davies▼ 75'
  6. 11R. Donovan
  7. 7J. Rothwell▼ 46'
  8. 44J. Riedewald▼ 58'
  9. 34L. Marsh▼ 59'
  10. 23T. Campbell
  11. 9T. Cannon

Dự bị 9

  1. 1M. Cooper
  2. 38F. Seriki▲ 67'
  3. 16J. Shackleton
  4. 3S. McCallum▲ 75'
  5. 21N. Zatterstrom
  6. 4O. Arblaster▲ 46'
  7. 27K. Phillips▲ 58'
  8. 10C. O'Hare▲ 59'
  9. 42S. Peck

Thống kê

006
400
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm16
5Trúng đích5
3Chệch đích7
1Bị chặn4
6Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi9
3Cứu thua4
455Chuyền bóng482
78%Chính xác chuyền78%

So sánh

12Trận đấu12
15Ghi được18
14Thủng lưới10
1.25Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới6
8Trên 2.5 bàn7
11Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu