Preston North End F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Blackburn Rovers

Preston North End F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 2-1 Blackburn Rovers tại Championship, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 2, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
Deepdale, Preston
Trọng tài
Anthony Backhouse, England
Phong độ
LLLLW Preston North End F.C.
WLLDL Blackburn Rovers
  1. 9' C. Lang · D. Burgzorg 1-0
  2. 25' Yuri Ribeiro
  3. 27' C. Lang · J. Thompson 2-0
  4. 40' Sam Morsy
  5. 42' Delano Burgzorg
  6. HT2-0
  7. 51' 2-1 S. Millsphản lưới
  8. 52' Stanley Mills
  9. 59' A. Vukcevic C. Wiley
  10. 59' J. Kenny C. Lang
  11. 59' J. Erabi D. Burgzorg
  12. 64' H. Carter A. Forshaw
  13. 64' J. Fevrier O. Afolayan
  14. 65' Harry Clarke
  15. 69' O. Offiah S. Mills
  16. 74' L. Gibbs A. Devine
  17. 74' H. Higgins S. Morsy
  18. 88' Jordan Thompson
  19. FT2-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 7.9
  2. 4H. Clarke 7.5
  3. 14J. Storey 6.6
  4. 19L. Gibson 6.6
  5. 12C. Wiley ▼ 59' 6.7
  6. 17S. Mills ▼ 69' 6.7
  7. 27L. Leroy 7.2
  8. 15J. Thompson 8.0
  9. 7A. Devine ▼ 74' 6.3
  10. 10C. Lang ⚽2 ▼ 59' 8.2
  11. 37D. Burgzorg ▼ 59' 6.6

Dự bị 9

  1. 21L. Nicholls
  2. 3A. Vukcevic ▲ 59' 6.9
  3. 24O. Offiah ▲ 69' 6.9
  4. 6L. Lindsay
  5. 11T. Small
  6. 23A. Moran
  7. 20L. Gibbs ▲ 74' 6.9
  8. 38J. Kenny ▲ 59' 6.2
  9. 9J. Erabi ▲ 59' 6.5
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tony Mowbray
  1. 1A. Pears 6.9
  2. 31K. Montgomery 6.2
  3. 15S. McLoughlin 6.9
  4. 4Y. Ribeiro 5.9
  5. 2R. Alebiosu 6.6
  6. 28A. Forshaw ▼ 64' 6.5
  7. 8S. Morsy ▼ 74' 6.2
  8. 21O. Afolayan ▼ 64' 6.3
  9. 25R. Morishita 5.9
  10. 10T. Cantwell 6.2
  11. 9A. Gudjohnsen 6.9

Dự bị 9

  1. 37F. Goddard
  2. 17H. Carter ▲ 64' 7.3
  3. 39H. Pates
  4. 47L. Houghton
  5. 46M. Decandia
  6. 30J. Garrett
  7. 53F. Vare
  8. 11J. Fevrier ▲ 64' 6.7
  9. 45H. Higgins ▲ 74' 6.3

Thống kê

043
1120
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm12
3Trúng đích5
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
3Phạt góc11
1Việt vị5
11Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
5Cứu thua1
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
243Chuyền bóng518
159Chuyền chính xác420
65%Chính xác chuyền81%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu12
14Ghi được15
27Thủng lưới14
1.08Bàn thắng mỗi trận1.25
0Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn8
11Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu