Preston North End F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Blackburn Rovers

Preston North End F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 1-2 Blackburn Rovers tại Championship, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 2, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLLLW Preston North End F.C.
WLLDL Blackburn Rovers
  1. 45' 0-1 L. Miller · R. Hedges
  2. 45' A. Devine · L. Dobbin 1-1
  3. HT1-1
  4. 57' D. Jebbison L. Dobbin
  5. 58' M. Frokjaer-Jensen S. T. Thordarson
  6. 62' 1-2 A. Gudjohnsen · R. Morishita
  7. 70' J. Lewis J. Storey
  8. 84' M. Gueye A. Gudjohnsen
  9. 85' M. Baradji R. Morishita
  10. 85' A. Henriksson K. Montgomery
  11. 90'+3 Benjamin Whiteman
  12. FT1-2

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen
  2. 14J. Storey▼ 70'
  3. 6L. Lindsay
  4. 16A. Hughes
  5. 4B. Whiteman
  6. 42O. Offiah
  7. 21A. Devine
  8. 22S. T. Thordarson▼ 58'
  9. 26T. Small
  10. 17L. Dobbin▼ 57'
  11. 24M. Smith

Dự bị 9

  1. 12J. Walton
  2. 2P. Valentin
  3. 36E. Nolan
  4. 18J. Lewis▲ 70'
  5. 15J. Thompson
  6. 10M. Frokjaer-Jensen▲ 58'
  7. 35N. Mawene
  8. 7W. Keane
  9. 9D. Jebbison▲ 57'
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valérien Alexandre Ismaël
  1. 1A. Pears
  2. 12L. Miller
  3. 15S. McLoughlin
  4. 43G. Pratt
  5. 2R. Alebiosu
  6. 6S. Tronstad
  7. 31K. Montgomery▼ 85'
  8. 19R. Hedges
  9. 25R. Morishita▼ 85'
  10. 23Y. Ohashi
  11. 11A. Gudjohnsen▼ 84'

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 3H. Pickering
  3. 4Y. Ribeiro
  4. 28A. Forshaw
  5. 8S. Tavares
  6. M. Baradji▲ 85'
  7. 14D. De Neve
  8. 18A. Henriksson▲ 85'
  9. 9M. Gueye▲ 84'

Thống kê

013
700
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm12
4Trúng đích6
5Chệch đích4
6Bị chặn2
3Phạt góc7
2Việt vị1
11Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
4Cứu thua4
351Chuyền bóng419
73%Chính xác chuyền78%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
61Ghi được53
73Thủng lưới63
1.13Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu