Blackburn Rovers
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Preston North End F.C.

Blackburn Rovers vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-0 Preston North End F.C. tại Championship, 20 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Phong độ
WLLDL Blackburn Rovers
LLLLW Preston North End F.C.
  1. 40' Hayden Carter
  2. HT0-0
  3. 58' J. Lewis A. Vukcevic
  4. 58' T. Small P. Valentin
  5. 68' Y. Ohashi A. Gudjohnsen
  6. 69' D. Jebbison M. Osmajic
  7. 69' C. Lang L. Dobbin
  8. 70' Callum Lang
  9. 73' O. Offiah A. Hughes
  10. 84' O. Afolayan H. Pickering
  11. 84' K. Montgomery M. Baradji
  12. 90'+1 Eiran Cashin
  13. 90'+7 Thierry Small
  14. 90' Y. Ohashi · E. Cashin 1-0
  15. FT1-0

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth
  2. 2R. Alebiosu
  3. 17H. Carter
  4. 15S. McLoughlin
  5. 20E. Cashin
  6. 3H. Pickering▼ 84'
  7. 24M. Baradji▼ 84'
  8. 6S. Tronstad
  9. 25R. Morishita
  10. 29M. Jorgensen
  11. 11A. Gudjohnsen▼ 68'

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 4Y. Ribeiro
  3. 14D. De Neve
  4. 21O. Afolayan▲ 84'
  5. 23Y. Ohashi▲ 68'
  6. 26C. O'Riordan
  7. 28A. Forshaw
  8. 31K. Montgomery▲ 84'
  9. 38T. Atcheson
Preston North End F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 13D. Cornell
  2. 2P. Valentin▼ 58'
  3. 14J. Storey
  4. 19L. Gibson
  5. 16A. Hughes▼ 73'
  6. 3A. Vukcevic▼ 58'
  7. 8A. McCann
  8. 4B. Whiteman
  9. 21A. Devine
  10. 28M. Osmajic▼ 69'
  11. 17L. Dobbin▼ 69'

Dự bị 9

  1. 12J. Walton
  2. 9D. Jebbison▲ 69'
  3. 10C. Lang▲ 69'
  4. 15J. Thompson
  5. 18J. Lewis▲ 58'
  6. 23A. Moran
  7. 24M. Smith
  8. 26T. Small▲ 58'
  9. 42O. Offiah▲ 73'

Thống kê

025
320
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm3
3Trúng đích2
5Chệch đích0
5Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
373Chuyền bóng466
72%Chính xác chuyền78%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
53Ghi được61
63Thủng lưới73
1Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu