Blackburn Rovers
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield F.C.

Blackburn Rovers vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-3 Sheffield F.C. tại Championship, 21 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 1, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Phong độ
WLLDL Blackburn Rovers
DWDWL Sheffield F.C.
  1. 40' Y. Ohashi · D. De Neve 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' 1-1 A. Henrikssonphản lưới
  4. 61' Taylor Gardner-Hickman
  5. 61' Sydie Peck
  6. 61' T. Campbell T. Cannon
  7. 62' A. Brooks D. Ings
  8. 62' H. Burrows S. McCallum
  9. 69' R. Hedges A. Henriksson
  10. 69' R. Morishita A. Gudjohnsen
  11. 70' 1-2 H. Burrows · C. O'Hare
  12. 77' J. Riedewald D. Soumare
  13. 78' K. Montgomery T. Gardner-Hickman
  14. 78' A. Kargbo Y. Ohashi
  15. 87' M. Gueye S. McLoughlin
  16. 90'+1 J. Shackleton C. O'Hare
  17. 90' 1-3 T. Campbell · H. Burrows
  18. FT1-3

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valérien Alexandre Ismaël
  1. 22B. Toth
  2. 12L. Miller
  3. 16S. Wharton
  4. 15S. McLoughlin▼ 87'
  5. 2R. Alebiosu
  6. 6S. Tronstad
  7. 5T. Gardner-Hickman▼ 78'
  8. 14D. De Neve
  9. 18A. Henriksson▼ 69'
  10. 11A. Gudjohnsen▼ 69'
  11. 23Y. Ohashi▼ 78'

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 4Y. Ribeiro
  3. 3H. Pickering
  4. 31K. Montgomery▲ 78'
  5. 28A. Forshaw
  6. 19R. Hedges▲ 69'
  7. 25R. Morishita▲ 69'
  8. 7A. Kargbo▲ 78'
  9. 9M. Gueye▲ 87'
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Christopher John Wilder
  1. 1M. Cooper
  2. 2J. Tanganga
  3. 25M. McGuinness
  4. 15B. Mee
  5. 19C. Ogbene
  6. 42S. Peck
  7. 18D. Soumare▼ 77'
  8. 3S. McCallum▼ 62'
  9. 7T. Cannon▼ 61'
  10. 10C. O'Hare▼ 90'
  11. 9D. Ings▼ 62'

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 6T. Bindon
  3. 11A. Brooks▲ 62'
  4. 14H. Burrows▲ 62'
  5. 16J. Shackleton▲ 90'
  6. 23T. Campbell▲ 61'
  7. 27L. Barry
  8. 28A. Matos
  9. 44J. Riedewald▲ 77'

Thống kê

015
510
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm11
3Trúng đích5
8Chệch đích1
1Bị chặn5
5Phạt góc5
3Việt vị2
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
342Chuyền bóng343
71%Chính xác chuyền70%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu51
53Ghi được81
63Thủng lưới74
1Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn32
26Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu