Esbjerg vs Hobro
Tỷ số chung cuộc: Esbjerg 1-1 Hobro tại 1. Division, 16 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Esbjerg thắng 2, hòa 1, Hobro thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 13
- Sân vận động
- Blue Water Arena, Esbjerg
- Phong độ
- LLWLL Esbjerg
- WWWLL Hobro
- HT0-0
- 50' A. Skipper
- 62' ▲ M. Pedersen ▼ O. Klitten
- 62' ▲ M. Bruhn ▼ S. Andreasen
- 63' ▲ J. Buus ▼ A. Lausen
- 63' ▲ M. Maden ▼ P. Tjornelund
- 67' R. Gyamfi 1-0
- 73' ▲ J. Ankersen ▼ M. Hansen
- 73' ▲ J. Lucena ▼ R. Gyamfi
- 77' G. Bjerge
- 80' J. Buus
- 80' ▲ R. Hauge ▼ E. Sogaard
- 84' ▲ T. Stagaard ▼ J. Kolawole
- 85' ▲ M. Boye ▼ M. Jacobsen
- 90'+5 J. Lucena
- 90' 1-1 M. Bruhn · V. Rasmussen
- FT1-1
Đội hình
- 21R. McCrorie
- 4P. Tjornelund▼ 63'
- 3A. Skipper
- 5A. Troelsen
- 19S. Strand
- 14J. Kolawole▼ 84'
- 6L. Vigen
- 10R. Gyamfi▼ 73'
- 18M. Hansen▼ 73'
- 80M. Brajanac
- 12A. Lausen▼ 63'
Dự bị 9
- 2J. Buus▲ 63'
- 8M. Maden▲ 63'
- 9J. Ankersen▲ 73'
- 15T. Stagaard▲ 84'
- 16K. Kristensen
- 17J. Lucena▲ 73'
- 27B. Baldursson
- 32N. Blicher
- 39N. Strandby
- 25J. Dakir
- 12M. Jacobsen▼ 85'
- 15G. Bjerge
- 13F. Dietz
- 22M. Nielsen
- 7O. Klitten▼ 62'
- 17Z. Hyltoft
- 18E. Sogaard▼ 80'
- 27L. Klitten
- 9S. Andreasen▼ 62'
- 10V. Rasmussen
Dự bị 9
- 1A. Sondergaard
- 5M. Kannegaard
- 6F. Mortensen
- 8M. Pedersen▲ 62'
- 11R. Hauge▲ 80'
- 23M. Bruhn▲ 62'
- 37M. Rosengreen
- 40M. Boye▲ 85'
- 47A. Bryld
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 69 - 36 | +33 | 60 | |
| 4 | 22 | 32 - 29 | +3 | 37 | |
| 4 | 32 | 42 - 43 | -1 | 50 | |
| 5 | 32 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 6 | 22 | 26 - 24 | +2 | 30 | |
| 6 | 32 | 37 - 40 | -3 | 38 | |
| 7 | 22 | 33 - 31 | +2 | 28 | |
| 8 | 22 | 26 - 36 | -10 | 28 | |
| 9 | 22 | 32 - 27 | +5 | 27 | |
| 10 | 22 | 22 - 31 | -9 | 25 | |
| 11 | 22 | 26 - 41 | -15 | 20 | |
| 12 | 22 | 21 - 44 | -23 | 12 |
Thăng hạng Promotion round Relegation Round
So sánh
44Trận đấu42
63Ghi được67
57Thủng lưới53
1.43Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai30