Esbjerg
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hobro

Esbjerg vs Hobro

Tỷ số chung cuộc: Esbjerg 1-2 Hobro tại 1. Division, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Esbjerg thắng 2, hòa 1, Hobro thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 4
Sân vận động
Blue Water Arena, Esbjerg
Phong độ
LLWLL Esbjerg
WWWLL Hobro
  1. 23' O. Dorph
  2. HT0-0
  3. 47' L. From · M. Hansen 1-0
  4. 52' 1-1 O. Dorph · L. Klitten
  5. 57' J. Kolawole P. Bjur
  6. 57' J. Lucena M. Hansen
  7. 58' C. Enemark
  8. 67' T. Hansen
  9. 68' J. Gjesing
  10. 68' O. Boesen M. Maden
  11. 74' N. Blicher G. Bjerge
  12. 74' L. Vigen B. Hvidt
  13. 76' O. Meedom S. Andreasen
  14. 76' 1-2 O. Meedom
  15. 80' M. Londal T. Hansen
  16. 81' F. Dietz
  17. 82' M. Brajanac
  18. FT1-2

Đội hình

Esbjerg HLV: Sancheev Manoharan
  1. 1W. Lykke
  2. 25G. Bjerge▼ 74'
  3. 15A. Sonderskov
  4. 5J. Foss
  5. 19S. Strand
  6. 11P. Bjur▼ 57'
  7. 22B. Hvidt▼ 74'
  8. 8M. Maden▼ 68'
  9. 7L. From
  10. 18M. Hansen▼ 57'
  11. 80M. Brajanac

Dự bị 9

  1. 34E. Jorgensen
  2. 32N. Blicher▲ 74'
  3. 10O. Boesen▲ 68'
  4. 6L. Vigen▲ 74'
  5. 14J. Kolawole▲ 57'
  6. 30M. Kruse
  7. 99A. Ahmad
  8. 17J. Lucena▲ 57'
  9. 31J. H. Bennedsgaard
Hobro HLV: Jens Gjesing
  1. 25J. Dakir
  2. 18E. Sogaard
  3. 4O. Dorph
  4. 13F. Dietz
  5. 20A. Noshe
  6. 3C. Enemark
  7. 8M. Pedersen
  8. 27L. Klitten
  9. 26T. Hansen▼ 80'
  10. 22M. Huldahl
  11. 9S. Andreasen▼ 76'

Dự bị 9

  1. 1A. Sondergaard
  2. 5M. Kannegaard
  3. 12M. Jacobsen
  4. 2M. Londal▲ 80'
  5. 7O. Klitten
  6. 78H. Dahl
  7. 43A. Breum
  8. 11R. Hauge
  9. 16O. Meedom▲ 76'

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vejle
7 20 - 11 +9 17
2
Hvidovre
7 13 - 6 +7 17
3
FC Fredericia
7 10 - 4 +6 12
4
Hobro
7 10 - 11 -1 12
5
Aalborg
7 7 - 7 0 11
6
Aarhus Fremad
6 7 - 5 +2 9
7
Vendsyssel FF
7 8 - 12 -4 8
8
Kolding IF
6 8 - 9 -1 6
9
AB Copenhagen
7 8 - 9 -1 6
10
Hillerød
7 11 - 13 -2 5
11
Esbjerg
7 8 - 14 -6 4
12
HB Køge
7 4 - 13 -9 3
Play-off Có thể xuống hạng

So sánh

11Trận đấu10
19Ghi được16
18Thủng lưới16
1.73Bàn thắng mỗi trận1.6
1Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn9
8Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu