Nublense vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: Nublense 2-1 Union La Calera tại Primera División, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nublense thắng 1, hòa 5, Union La Calera thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 19
- Phong độ
- WLLLL Nublense
- LLDLL Union La Calera
- 22' S. Valencia · M. Plaza 1-0
- 40' Daniel Gutiérrez
- 44' S. Valencia · M. Rivera 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ B. Oyarzo Munoz ▼ C. Villanueva
- 47' Brian Nicolas Ferreyra
- 64' ▲ Y. Leiva ▼ C. Moya
- 64' ▲ F. Pozzo ▼ B. Ferreyra
- 65' ▲ I. Tapia ▼ L. Molina Canto
- 65' ▲ E. Calderon ▼ G. Graciani
- 77' 2-1 C. Diaz · K. Mendez
- 78' ▲ J. Cruz ▼ Y. W. Andia Leon
- 80' ▲ I. Jeraldino ▼
- 85' ▲ C. Gutierrez ▼ D. Gutierrez
- 87' ▲ F. Campos Mosqueira ▼ D. Sanhueza
- 87' ▲ D. Cespedes ▼ M. Rivera
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Perez 6.9
- 6P. Calderon 6.9
- 4O. Bosso Torres 6.6
- 15S. Valencia ⚽2 8.9
- 16D. Sanhueza ▼ 87' 6.9
- 21L. Reyes 7.3
- 10M. Plaza ⇢ 7.9
- 28M. Rivera ⇢ ▼ 87' 6.5
- 14J. Campusano 7.0
- 8G. Graciani ▼ 65' 6.5
- 11L. Molina Canto ▼ 65' 6.7
Dự bị 9
- 12C. Chandia
- 5F. Campos Mosqueira ▲ 87' 6.6
- 3C. Salomon
- 18D. Cespedes ▲ 87' 6.7
- 19I. Tapia ▲ 65' 6.3
- 20I. Jeraldino ▲ 80' 6.3
- 26E. Calderon ▲ 65' 6.6
- 9F. Rami
- 35C. Mansilla
- 1N. Avellaneda 5.9
- 10K. Mendez ⇢ 7.2
- 25C. Diaz ⚽ 7.5
- 15J. Salomoni 6.9
- 6V. Lavin 6.6
- 27D. Gutierrez ▼ 85' 5.9
- 5C. Moya ▼ 64' 6.3
- 2Y. W. Andia Leon ▼ 78' 6.5
- 14C. Villanueva ▼ 46' 6.5
- 19M. Campos 6.3
- 32B. Ferreyra ▼ 64' 6.3
Dự bị 9
- 12N. Espinoza
- 4C. Gutierrez ▲ 85' 7.0
- 3N. Palma
- 8Y. Leiva ▲ 64' 6.3
- 20J. Cruz ▲ 78' 6.7
- 29J. Soto
- 9F. Pozzo ▲ 64' 6.5
- 17M. Hiriart
- 7B. Oyarzo Munoz ▲ 46' 6.3
Thống kê
00⚑10
⚑220
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm10
4Trúng đích4
9Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
10Phạt góc2
2Việt vị0
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
392Chuyền bóng401
304Chuyền chính xác309
78%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 23 | 50 - 33 | +17 | 42 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 37 - 25 | +12 | 36 | |
| 5 | 23 | 36 - 33 | +3 | 36 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 23 | 28 - 31 | -3 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 22 | 31 - 31 | 0 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 23 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 15 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
12Trận đấu10
15Ghi được9
16Thủng lưới13
1.25Bàn thắng mỗi trận0.9
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai5