Union La Calera vs Nublense
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 1-1 Nublense tại Primera División, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 3, hòa 3, Nublense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- WWLLL Nublense
- 21' N. Orellana · D. Buonanotte 1-0
- 36' Hernán Lópes
- 45'+6 Tomás Astaburuaga
- 45'+4 1-1 J. Henríquez · A. Valdés
- HT1-1
- 46' ▲ P. Rubio ▼ B. Provoste
- 46' ▲ P. Aránguiz ▼ A. Valdés
- 60' ▲ M. Cavalleri ▼ D. Buonanotte
- 62' ▲ N. Acevedo ▼ P. Flores
- 74' ▲ J. Freytes ▼ N. Orellana
- 74' ▲ F. Salinas ▼ J. Salas
- 75' ▲ N. Zalazar ▼ A. Vilches
- 79' Raimundo Rebolledo
- 79' Jovany Campusano
- 87' Esteban Cristóbal Valencia
- 87' Jorge Henríquez
- 89' ▲ F. Haddad ▼ E. Valencia
- 90'+1 Hernán Lópes
- 90'+5 ▲ R. Cisterna ▼ J. Leiva
- 90'+8 ▲ W. Martínez ▼ J. Henríquez
- FT1-1
Đội hình
- 12O. Carabalí
- 27J. Salas▼ 74'
- 2H. Lópes
- 23T. Asta-Buruaga
- 7E. Valencia▼ 89'
- 20B. Garrido
- 6P. Flores▼ 62'
- 21C. Pérez
- 18D. Buonanotte▼ 60'
- 15S. Lomónaco
- 11N. Orellana▼ 74'
Dự bị 7
- 10M. Cavalleri▲ 60'
- 5N. Acevedo▲ 62'
- 3J. Freytes▲ 74'
- 17F. Salinas▲ 74'
- 26F. Haddad▲ 89'
- 1F. Otarola
- 24N. Aedo
- 1N. Pérez
- 21R. Rebolledo
- 5R. Caroca
- 19L. Abascia
- 14J. Campusano
- 20J. Henríquez▼ 90'
- 6L. Reyes
- 10B. Provoste▼ 46'
- 30A. Valdés▼ 46'
- 9A. Vilches▼ 75'
- 11J. Leiva▼ 90'
Dự bị 7
- 12P. Rubio▲ 46'
- 22P. Aránguiz▲ 46'
- 33N. Zalazar▲ 75'
- 8R. Cisterna▲ 90'
- 13W. Martínez▲ 90'
- 25H. Muñoz
- 17E. Guerrero
Thống kê
03⚑4
⚑221
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
6Trúng đích6
4Chệch đích4
2Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị4
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua5
375Chuyền bóng473
75%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu43
44Ghi được49
48Thủng lưới56
1.38Bàn thắng mỗi trận1.14
6Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai27