Criciuma
2 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Cuiaba

Criciuma vs Cuiaba

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 2-5 Cuiaba tại Serie A, 9 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 2, hòa 0, Cuiaba thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Heriberto Hülse, Criciúma, Santa Catarina
Phong độ
WDLLW Criciuma
WWDWL Cuiaba
  1. -5' Marquinhos Gabriel
  2. 16' 0-1 I. Pitta · Jonathan Cafú
  3. 23' 0-2 Clayson · Jonathan Cafú
  4. 31' Matheus Alexandre
  5. 35' 0-3 Clayson · Denilson
  6. 44' Ronald Higor Meritão
  7. 44' Jonathan Marquinhos Gabriel
  8. 44' Arthur Caíke Claudinho
  9. HT0-3
  10. 46' 0-4 Max · I. Pitta
  11. 63' Matheusinho · Jonathan 1-4
  12. 65' Tobias Figueiredo · Marcelo Hermes 2-4
  13. 66' M. Trauco Marcelo Hermes
  14. 69' Eliel Clayson
  15. 69' Fernando Sobral Max
  16. 70' Éder
  17. 70' Guilherme Madruga Denilson
  18. 76' Walter
  19. 77' Ronald
  20. 79' Miguel Trauco
  21. 86' Tobias Figueiredo
  22. 86' Fernando Sobral
  23. 86' Newton Barreto
  24. 88' Rodrigo Fagundes
  25. 89' André Luís I. Pitta
  26. 90'+8 André Luís
  27. 90'+7 Jonathan Cafú
  28. 90'+1 Guilherme Madruga
  29. 90'+7 L. Giménez Jonathan Cafú
  30. 90'+5 2-5 Ramon · Guilherme Madruga
  31. FT2-5

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Gustavo 5.2
  2. 27Claudinho ▼ 44' 6.2
  3. 3Rodrigo 6.9
  4. 29Tobias Figueiredo 7.3
  5. 22Marcelo Hermes ▼ 66' 6.9
  6. 17Matheusinho 7.3
  7. 5Higor Meritão ▼ 44' 5.9
  8. 88Barreto ▼ 86' 7.2
  9. 10Marquinhos Gabriel ▼ 44' 6.2
  10. 23Éder 7.3
  11. 11Y. Bolasie 6.9

Dự bị 12

  1. 6Ronald ▲ 44' 7.3
  2. 13Jonathan ▲ 44' 6.9
  3. 45Arthur Caíke ▲ 44' 6.3
  4. 14M. Trauco ▲ 66' 5.7
  5. 8Newton ▲ 86' 6.3
  6. 25Alisson
  7. 2Allano
  8. 15Eliédson
  9. 33Walisson Maia
  10. 21João Carlos
  11. 99Eduardo Melo
  12. 30B. Barcia
Cuiaba Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Petit
  1. 1Walter 7.5
  2. 2Matheus Alexandre 6.5
  3. 4Marllon 6.3
  4. 33Alan Empereur 6.9
  5. 23Ramon 7.9
  6. 30Lucas Mineiro 7.3
  7. 27Denilson ▼ 70' 6.9
  8. 10Max ▼ 69' 7.5
  9. 7Jonathan Cafú ⇢2 ▼ 90' 8.3
  10. 9I. Pitta ▼ 89' 8.0
  11. 25Clayson ⚽2 ▼ 69' 8.2

Dự bị 12

  1. 11Eliel ▲ 69' 6.7
  2. 88Fernando Sobral ▲ 69' 6.7
  3. 8Guilherme Madruga ▲ 70' 6.9
  4. 97André Luís ▲ 89' 6.6
  5. 19L. Giménez ▲ 90'
  6. 14Mateus Pasinato
  7. 20Rikelme
  8. 3Allyson
  9. 21Railan
  10. 63Juan Tavares
  11. 34Bruno Alves
  12. 12Rhyan

Thống kê

156
260
62%Kiểm soát bóng38%
23Dứt điểm13
9Trúng đích7
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
6Phạt góc2
5Việt vị0
10Phạm lỗi13
5Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
506Chuyền bóng317
434Chuyền chính xác244
86%Chính xác chuyền77%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 59 - 29 +30 79
2
Palmeiras
38 60 - 33 +27 73
3
Flamengo
38 61 - 42 +19 70
4
Fortaleza EC
38 53 - 39 +14 68
5
Sport Club Internacional
38 53 - 36 +17 65
6
São Paulo Futebol Clube
38 53 - 43 +10 59
7
Sport Club Corinthians Paulista
38 54 - 45 +9 56
8
Bahia
38 49 - 49 0 53
9
Cruzeiro Esporte Clube
38 43 - 41 +2 52
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 56 -13 50
11
Esporte Clube Vitória
38 45 - 52 -7 47
12
Atletico-MG
38 47 - 54 -7 47
13
Fluminense Football Club
38 33 - 39 -6 46
14
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 50 -6 45
15
Esporte Clube Juventude
38 48 - 59 -11 45
16
Bragantino
38 44 - 48 -4 44
17
Club Athletico Paranaense
38 40 - 46 -6 42
18
Criciuma
38 42 - 61 -19 38
19
Atletico Goianiense
38 29 - 58 -29 30
20
Cuiaba
38 29 - 49 -20 30
Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu63
71Ghi được72
79Thủng lưới68
1.18Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu