Hoa Kỳ vs Costa Rica
Tỷ số chung cuộc: Hoa Kỳ 2-1 Costa Rica tại World Cup - Qualification CONCACAF, 13 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hoa Kỳ thắng 7, hòa 0, Costa Rica thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification CONCACAF · Final Round · Vòng 6
- Sân vận động
- Lower.com Field, Columbus, Ohio
- Trọng tài
- D. Parchment
- Phong độ
- DWWWL Hoa Kỳ
- WWLDL Costa Rica
- 1' 0-1 K. Fuller · R. Matarrita
- 25' S. Dest · Y. Musah 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ L. Moreira ▼ K. Navas
- 66' L. Moreiraphản lưới 2-1
- 67' ▲ R. Leal ▼ J. Moya
- 73' ▲ M. Hoppe ▼ T. Weah
- 73' ▲ D. Yedlin ▼ S. Dest
- 78' ▲ G. Busio ▼ Y. Musah
- 84' ▲ K. Waston ▼ Ó. Duarte
- 84' ▲ C. Bolaños ▼ K. Fuller
- 84' ▲ Á. Saborío ▼ J. Venegas
- 86' ▲ W. Zimmerman ▼ B. Aaronson
- 87' ▲ G. Zardes ▼ R. Pepi
- FT2-1
Đội hình
- 13Z. Steffen 6.9
- 5A. Robinson 6.9
- 12M. Robinson 7.0
- 2S. Dest ⚽ ▼ 73' 7.7
- 15C. Richards 6.7
- 4T. Adams 7.3
- 8W. McKennie 6.9
- 11B. Aaronson ▼ 86' 6.9
- 6Y. Musah ⇢ ▼ 78' 7.2
- 20T. Weah ▼ 73' 7.7
- 16R. Pepi ▼ 87' 6.9
Dự bị 11
- 19M. Hoppe ▲ 73' 6.6
- 22D. Yedlin ▲ 73' 6.7
- 17G. Busio ▲ 78' 6.7
- 3W. Zimmerman ▲ 86' 6.6
- 9G. Zardes ▲ 87' 6.3
- 14L. de la Torre
- 23K. Acosta
- 21G. Bello
- 10C. Roldán
- 1M. Turner
- 18M. McKenzie
- 1K. Navas ▼ 46' 6.3
- 6Ó. Duarte ▼ 84' 7.2
- 22R. Matarrita ⇢ 7.2
- 15F. Calvo 7.0
- 4K. Fuller ⚽ ▼ 84' 7.5
- 5C. Borges 7.3
- 11J. Venegas ▼ 84' 6.3
- 17Y. Tejeda 6.6
- 2R. Blanco 6.3
- 10B. Ruiz 6.2
- 21J. Moya ▼ 67' 6.7
Dự bị 12
- 23L. Moreira ▲ 46' 6.7
- 12R. Leal ▲ 67' 6.6
- 19K. Waston ▲ 84' 6.3
- 7C. Bolaños ▲ 84' 6.6
- 9Á. Saborío ▲ 84' 6.7
- 13O. Galo
- 14J. Marín
- 16Y. Salas
- 3J. Vargas
- 18A. Cruz
- 8B. Oviedo
- 20F. Faerrón
Thống kê
00⚑3
⚑300
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm4
5Trúng đích3
4Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
3Phạt góc3
4Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Cứu thua5
644Chuyền bóng372
558Chuyền chính xác281
87%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 23 - 7 | +16 | 28 | |
| 2 | 14 | 17 - 8 | +9 | 28 | |
| 3 | 14 | 21 - 10 | +11 | 25 | |
| 4 | 14 | 13 - 8 | +5 | 25 | |
| 5 | 14 | 17 - 19 | -2 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 22 | -10 | 11 | |
| 7 | 14 | 8 - 18 | -10 | 10 | |
| 8 | 14 | 7 - 26 | -19 | 4 |
World Cup World Cup (Promotion)
So sánh
28Trận đấu25
46Ghi được27
18Thủng lưới26
1.64Bàn thắng mỗi trận1.08
15Giữ sạch lưới11
9Trên 2.5 bàn9
26Hiệp hai17